体育锻炼
Minh họa từ vựng 体育锻炼 (tǐyù duànliàn)
tǐyù duànliàn HÁN VIỆT: THỂ DỤC ĐOẠN LUYỆN

体育锻炼: tập thể dục; tập luyện thể thao

tập thể dục tập luyện thể thao

Nét viết & luyện viết chữ 体育锻炼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 体

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (38 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.” — Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

体
tǐ THỂ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thân thể; cơ thể

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”

Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).

育
yù DỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh; sinh đẻ; sinh con

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) chữ KHƯ (厶) hài nhi, Dưới là bộ NGUYỆT (月) thịt da mẹ hiền. Chín tháng mang nặng bình yên, Sinh thành dưỡng DỤC (育) ân tình biển sâu.”

Chữ DỤC (育) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ sinh con; phần trên của chữ hiện đại (亠 và 厶) vốn là chữ TỬ (子) lộn ngược chỉ đứa trẻ sơ sinh chào đời, phần dưới là bộ NHỤC (月 - cơ thể, huyết nhục). Từ nghĩa gốc là sinh thành và nuôi nấng bằng dòng sữa mẹ, chữ DỤC (育) mở rộng thành sự chăm sóc, bồi dưỡng toàn diện cả thể chất, trí tuệ lẫn đạo đức con người (GIÁO DỤC, DƯỠNG DỤC).

锻
tǐyù duànliàn THỂ DỤC ĐOẠN LUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tập thể dục; tập luyện thể thao

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ ĐOÁN (锻, phồn thể: 鍛): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 锻炼 (ĐOÁN LUYỆN: tập thể dục, rèn luyện).

炼
tǐyù duànliàn THỂ DỤC ĐOẠN LUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tập thể dục; tập luyện thể thao

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ LUYỆN (炼, phồn thể: 煉): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 锻炼 (ĐOÁN LUYỆN: tập thể dục, rèn luyện), 提炼 (ĐỀ LUYỆN: tinh luyện, chiết xuất; đúc kết chắt lọc tinh hoa).

Câu ví dụ với từ “体育锻炼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他每天坚持体育锻炼。

tā měitiān jiānchí tǐyù duànliàn.

“Anh ấy kiên trì tập thể dục mỗi ngày.”

Ví dụ #2

体育锻炼能增强体质。

tǐyù duànliàn néng zēngqiáng tǐzhì.

“Tập luyện thể thao giúp tăng cường thể chất.”

Từ “体育锻炼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 体育锻炼 (tǐyù duànliàn)

体育锻炼 (tǐyù duànliàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “体育锻炼” có phiên âm Pinyin là “tǐyù duànliàn”, âm Hán Việt là “THỂ DỤC ĐOẠN LUYỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tập thể dục; tập luyện thể thao”.

Chữ 体育锻炼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “体育锻炼” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-06-10T12:54:17+07:00