她拉着大行李箱走进了车站。
tā lā zhe dà xíng li xiāng zǒu jìn le chē zhàn 。
“Cô ấy kéo chiếc vali lớn bước vào nhà ga.”
Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她拉着大行李箱走进了车站。
tā lā zhe dà xíng li xiāng zǒu jìn le chē zhàn 。
“Cô ấy kéo chiếc vali lớn bước vào nhà ga.”
多运动可以增强抵抗力。
duō yùndòng kěyǐ zēngqiáng dǐkànglì.
“Tập thể dục nhiều có thể tăng sức đề kháng.”
植物从土壤中吸收养料。
zhíwù cóng tǔrǎng zhōng xīshōu yǎngliào.
“Cây cối hấp thụ chất dinh dưỡng từ trong đất.”
她有干性发,需要多护理。
Tā yǒu gān xìng fā, xūyào duō hùlǐ.
“Cô ấy có tóc khô, cần chăm sóc nhiều.”
我感觉很舒服。
wǒ gǎn jué hěn shū fú 。
“Tôi cảm thấy rất thoải mái.”
四足仿生机器人搭载了先进的强化学习运动控制算法,能够在极其崎岖复杂的废墟地形中敏捷自如地奔跑跳跃。
Sì zú fǎng shēng jī qì rén dā zài le xiān jìn de qiáng huà xué xí yùn dòng kòng zhì suàn fǎ, néng gòu zài jí qí qí qū fù zá de fèi xū dì xíng zhōng mǐn jié zì rú dì bēn pǎo tiào yuè.
“Robot phỏng sinh học 4 chân trang bị thuật toán điều khiển chuyển động học tăng cường tiên tiến có thể chạy nhảy một cách nhanh nhẹn linh hoạt uyển chuyển trên địa hình đống đổ nát gồ ghề phức tạp cực kỳ khó đi.”
良好的生态环境是最普惠的民生福祉,也是经济社会实现高质量可持续发展的绿色基石。
Liáng hǎo de shēng tài huán jìng shì zuì pǔ huì de mín shēng fú zhǐ, yě shì jīng jì shè huì shí xiàn gāo zhì liàng kě chí xù fā zhǎn de lǜ sè jī shí.
“Môi trường sinh thái trong lành tốt đẹp là phúc lợi dân sinh bao trùm nhất và cũng là viên đá tảng xanh để kinh tế xã hội phát triển chất lượng cao và bền vững.”
身体健康最重要。
shēn tǐ jiàn kāng zuì zhòng yào 。
“Sức khỏe là quan trọng nhất.”
我国在载人航天、深海探测与超级计算机等战略高科技领域展现出了坚强雄厚的国家综合科技实力。
Wǒ guó zài zài rén háng tiān, shēn hǎi tàn cè yǔ chāo jí jì suàn jī děng zhàn lüè gāo kē jì lǐng yù zhǎn xiàn chū le jiān qiáng xióng hòu de guó jiā zōng hé kē jì shí lì.
“Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ cao chiến lược như máy tính siêu cấp, thăm dò biển sâu và hàng không vũ trụ có người lái đã phô diễn thực lực khoa học công nghệ tổng hợp quốc gia hùng hậu và kiên cường.”
经过医生的精心治疗,他已经康复了。
jīng guò yī shēng de jīng xīn zhì liáo , tā yǐ jīng kāng fù le 。
“Trải qua quá trình điều trị tận tình của bác sĩ, anh ấy đã bình phục rồi.”
新型超高功率数据中心采用先进的液冷散热技术,能够极其高效地导出芯片运转产生的巨大热量。
Xīn xíng chāo gāo gōng lǜ shù jù zhōng xīn cǎi yòng xiān jìn de yè lěng sàn rè jì shù, néng gòu jí qí gāo xiào dì dǎo chū xīn piàn yùn zhuàn chǎn shēng de jù dà rè liàng.
“Trung tâm dữ liệu công suất siêu cao kiểu mới áp dụng công nghệ tản nhiệt làm mát bằng chất lỏng tiên tiến, có thể dẫn truyền xuất ra nhiệt lượng lượng calo khổng lồ sinh ra do sự vận hành của chip một cách cực kỳ hiệu quả.”
精准掌握普通话阴平、阳平、上声、去声这四个基本声调的调值高低,是讲好标准中文的关键一步。
Jīng zhǔn zhǎng wò pǔ tōng huà yīn píng, yáng píng, shǎng shēng, qù shēng zhè sì gè jī běn shēng diào de diào zhí gāo dī, shì jiǎng hǎo biāo zhǔn zhōng wén de guān jiàn yī bù.
“Việc nắm vững chuẩn xác cao độ độ vang của 4 thanh điệu cơ bản trong tiếng Phổ thông gồm âm bình, dương bình, thượng thanh, khứ thanh là bước đi then chốt để nói tiếng Trung chuẩn mực.”
在进行国际多边外交谈判与学术交流沟通时,发言人应当始终保持沉着自信、不卑不亢的坚定语气。
Zài jìn xíng guó jì duō biān wài jiāo tán pàn yǔ xué shù jiāo liú gōu tōng shí, fā yán rén yīng dāng shǐ zhōng bǎo chí chén zhuó zì xìn, bù bēi bù kàng de jiān dìng yǔ qì.
“Khi tiến hành đàm phán ngoại giao đa phương quốc tế và giao lưu trao đổi học thuật, người phát ngôn cần luôn giữ vững ngữ khí kiên định, điềm tĩnh tự tin, không tự ti cũng không kiêu ngạo.”
我国自主研制成功的新型超高强度碳纤维复合材料,具备极高的抗拉强度与超轻量化结构特性。
Wǒ guó zì zhǔ yán zhì chéng gōng de xīn xíng chāo gāo qiáng dù tàn xiān wéi fù hé cái liào, jù bèi jí gāo de kàng lā qiáng dù yǔ chāo qīng liàng huà jié gòu tè xìng.
“Vật liệu composite sợi carbon cường độ siêu cao kiểu mới do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo thành công sở hữu đặc tính kết cấu siêu nhẹ và độ bền chịu lực cường độ chịu kéo cực kỳ cao.”
在外交双边会谈中,我国发言人以坚定沉着、有理有据的从容口气,重申了捍卫国家核心主权安全的庄严立场。
Zài wài jiāo shuāng biān huì tán zhōng, wǒ guó fā yán rén yǐ jiān dìng chén zhuó, yǒu lǐ yǒu jù de cóng róng kǒu qì, chóng shēn le hàn wèi guó jiā hé xīn zhǔ quán ān quán de zhuāng yán lì chǎng.
“Trong cuộc hội đàm song phương ngoại giao, người phát ngôn nước ta bằng giọng điệu khẩu khí ung dung, kiên định điềm tĩnh, có tình có lý có bằng chứng đanh thép đã nhắc lại lập trường trang nghiêm bảo vệ an ninh chủ quyền cốt lõi của quốc gia.”
在奥运赛场上,我国优秀青年运动员以坚韧不拔的毅力奋勇拼搏,为祖国赢得了崇高的荣誉与赞誉。
Zài ào yùn sài chǎng shàng, wǒ guó yōu xiù qīng nián yùn dòng yuán yǐ jiān rèn bù bá de yì lì fèn yǒng pīn bó, wèi zǔ guó yíng dé le chóng gāo de róng yù yǔ zàn yù.
“Trên đấu trường Olympic, các vận động viên tuyển thủ thể thao thanh niên xuất sắc của nước ta bằng nghị lực kiên cường bất khuất đã dũng mãnh nỗ lực chiến đấu, giành lấy danh dự và sự ngợi ca cao đẹp cho Tổ quốc.”
这首诗读起来音调铿锵。
zhèshǒu shīdú qǐlái yīndiào kēngqiāng.
“Bài thơ này đọc lên nghe vang vang.”
乘坐平稳飞驰的高铁火车,从北京到上海一千三百多公里只需要四个多小时。
Chéng zuò píng wěn fēi chí de gāo tiě huǒ chē, cóng běi jīng dào shàng hǎi yī qiān sān bǎi duō gōng lǐ zhǐ xū yào sì gè duō xiǎo shí.
“Ngồi trên đoàn tàu hỏa xe lửa cao tốc lao vun vút êm thuận, đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải hơn 1.300 km chỉ mất hơn bốn tiếng đồng hồ.”
这个人有强壮的躯体。
zhège rén yǒu qiángzhuàng de qūtǐ.
“Người này có một thân hình cường tráng.”
她细心地照护病人。
tā xìxīn de zhàohù bìngrén.
“Cô ấy chăm sóc bệnh nhân cẩn thận.”
他身板儿挺结实。
tā shēn bǎn ér tǐng jiē shi.
“Thân thể anh ấy rất rắn chắc.”
新型航天超轻高强碳纤维结构材料在保持优异力学刚度的同时,将运载火箭整流罩的重量减轻了近三分之一。
Xīn xíng háng tiān chāo qīng gāo qiáng tàn xiān wéi jié gòu cái liào zài bǎo chí yōu yì lì xué gāng dù de tóng shí, jiāng yùn zài huǒ jiàn zhěng liú zhào de zhòng liàng jiǎn qīng le jìn sān fēn zhī yī.
“Loại vật liệu kết cấu sợi carbon siêu nhẹ độ bền cao hàng không thế hệ mới trong khi duy trì độ cứng cơ học xuất sắc đã giảm gần một phần ba trọng lượng của chóp bảo vệ tên lửa đẩy.”
京沪高铁全线采用高密度全自动列车运行控制系统,最小发车间隔时间压缩至三分半钟,达到世界顶级水平。
Jīng hù gāo tiě quán xiàn cǎi yòng gāo mì dù quán zì dòng liè chē yùn xíng kòng zhì xì tǒng, zuì xiǎo fā chē jiàn gé shí jiān yā suō zhì sān fēn bàn zhōng, dá dào shì jiè dǐng jí shuǐ píng.
“Toàn tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải áp dụng hệ thống điều khiển vận hành đoàn tàu tự động hóa hoàn toàn mật độ cao, khoảng thời gian giãn cách giữa các chuyến tàu tối thiểu được rút ngắn chỉ còn 3 phút rưỡi, đạt đẳng cấp đỉnh cao của thế giới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết