为了保持口腔健康,我每天都用牙线。
wèile bǎochí kǒuqiāng jiànkāng, wǒ měi tiān dōu yòng yáxiàn.
“Để bảo vệ sức khỏe răng miệng, tôi luôn dùng chỉ nha khoa.”
Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
为了保持口腔健康,我每天都用牙线。
wèile bǎochí kǒuqiāng jiànkāng, wǒ měi tiān dōu yòng yáxiàn.
“Để bảo vệ sức khỏe răng miệng, tôi luôn dùng chỉ nha khoa.”
青年学者应当将自己最宝贵的时间与充沛的精力,全神贯注地倾注在原创性基础科学研究上。
Qīng nián xué zhě yīng dāng jiāng zì jǐ zuì bǎo guì de shí jiān yǔ chōng pèi de jīng lì, quán shén guàn zhù dì qīng zhù zài yuán chuàng xìng jī chǔ kē xué yán jiū shàng.
“Các nhà khoa học trẻ tuổi nên dành trọn thời gian quý báu nhất cùng nguồn tinh lực dồi dào của mình để tập trung cao độ cống hiến cho công tác nghiên cứu khoa học cơ bản mang tính nguyên tác.”
我国完全自主研发的脑机接口智能外骨骼康复机器人,已成功帮助数千名偏瘫患者重新站立行走。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de nǎo jī jiē kǒu zhì néng wài gǔ gé kāng fù jī qì rén, yǐ chéng gōng bāng zhù shù qiān míng piān tān huàn zhě chóng xīn zhàn lì xíng zǒu.
“Robot phục hồi chức năng phục hồi sức khỏe khung xương ngoài thông minh giao diện não - máy do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã giúp đỡ thành công hàng ngàn bệnh nhân liệt nửa người có thể đứng dậy đi lại được.”
妈妈送老人去敬老院。
Māma sòng lǎorén qù jìnglǎoyuàn.
“Mẹ đưa người già đến viện dưỡng lão.”
国家实施农村义务教育学生营养改善计划,切实保障了数千万乡村中小学生的体质健康与全面成长。
Guó jiā shí shī nóng cūn yì wù jiào yù xué shēng yíng yǎng gǎi shàn jì huà, qiè shí bǎo zhàng le shù qiān wàn xiāng cūn zhōng xiǎo xué shēng de tǐ zhì jiàn kāng yǔ quán miàn chéng zhǎng.
“Nhà nước thực thi đề án cải thiện dinh dưỡng học sinh giáo dục bắt buộc nông thôn, bảo đảm thiết thực cho thể chất khỏe mạnh và sự trưởng thành toàn diện của hàng chục triệu học sinh tiểu học và trung học nông thôn.”
我国生物医药科研团队完全自主研发的抗肿瘤靶向创新药物,顺利通过了国际多中心临床试验。
Wǒ guó shēng wù yī yào kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ yán fā de kàng zhǒng liú bǎ xiàng chuàng xīn yào wù, shùn lì tōng guò le guó jì duō zhōng xīn lín chuáng shì yàn.
“Thuốc đổi mới sáng tạo nhắm trúng đích chống ung thư do đội ngũ nghiên cứu khoa học y dược sinh học nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã vượt qua các thử nghiệm lâm sàng đa trung tâm quốc tế một cách thuận lợi.”
全家安好,请勿挂念。
quánjiā ānhǎo,qǐngwù guàniàn。
“Cả nhà bình yên, xin đừng lo nghĩ.”
学生很喜欢例假。
xuéshēng hěn xǐhuan lìjià.
“Học sinh rất thích kỳ nghỉ lễ.”
“吭”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Háng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““吭” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
你要补充足够的营养物质。
Nǐ yào bǔchōng zúgòu de yíngyǎng wùzhí.
“Bạn cần phải bổ sung đầy đủ chất dinh dưỡng.”
学校旁边有一个医务所。
Xuéxiào pángbiān yǒu yí gè yīwù suǒ.
“Bên cạnh trường học có một phòng y tế.”
我国完全自主研制的重离子医疗装置成功投入临床应用,为恶性肿瘤患者提供了国际最先进的精准治病新手段。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de zhòng lí zi yī liáo zhuāng zhì chéng gōng tóu rù lín chuáng yìng yòng, wèi è xìng zhǒng liú huàn zhě tí gōng le guó jì zuì xiān jìn de jīng zhǔn zhì bìng xīn shǒu duàn.
“Thiết bị y tế ion nặng do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã được đưa vào ứng dụng lâm sàng thành công, mang lại phương thức chữa bệnh điều trị bệnh tật chuẩn xác tiên tiến nhất thế giới cho bệnh nhân u ác tính.”
你带防晒油了吗?
nǐ dài fángshàiyóule ma?
“Câu mang theo kem chống nắng không?”
我的腿骨折了,需要打石膏。
wǒ de tuǐ gǔzhéle, xūyào dǎ shígāo.
“Chân tôi bị gãy, cần phải bó bột.”
大夫给我看病。
dài fu gěi wǒ kàn bìng 。
“Bác sĩ khám bệnh cho tôi.”
前沿基础科学探索是一场比拼耐力与韧性的学术长跑,需要科研人员甘坐冷板凳、下苦功夫潜心钻研。
Qián yán jī chǔ kē xué tàn suǒ shì yī cháng bǐ pīn nài lì yǔ rèn xìng de xué shù cháng pǎo, xū yào kē yán rén yuán gān zuò lěng bǎn dèng, xià kǔ gōng fu qián xīn zuān yán.
“Khám phá khoa học cơ bản tiên phong là một cuộc chạy cự ly dài chạy đường dài học thuật so tài về sự dẻo dai và sức bền, đòi hỏi cán bộ nghiên cứu phải tình nguyện ngồi ghế băng lạnh, dày công khổ luyện chuyên tâm nghiên cứu sâu.”
这项发表在国际顶尖学术期刊上的重磅原创物理学发现,在全球凝聚态物理界占据着举足轻重的分量。
Zhè xiàng fā biǎo zài guó jì dǐng jiān xué shù qī kān shàng de zhòng bàng yuán chuàng wù lǐ xué fā xiàn, zài quán qiú níng jù tài wù lǐ jiè zhàn jù zhe jǔ zú qīng zhòng de fèn liàng.
“Phát hiện vật lý nguyên tác mang tính bước ngoặt này được đăng tải trên tạp chí học thuật hàng đầu thế giới chiếm giữ một sức nặng trọng lượng vô cùng to lớn trong giới vật lý chất ngưng tụ toàn cầu.”
我每天早上练瑜伽。
wǒ měitiān zǎoshang liàn yújiā.
“Tôi tập yoga vào mỗi sáng.”
植物学家蹲在森林湿地边,手持放大镜专注观察着一株极其珍稀的地衣植物标本。
Zhí wù xué jiā dūn zài sēn lín shī dì biān, shǒu chí fàng dà jìng zhuān zhù guān chá zhe yī zhū jí qí zhēn xī de dì yī zhí wù biāo běn.
“Nhà thực vật học ngồi xổm bên mép vùng đất ngập nước trong rừng, tay cầm kính lúp chăm chú quan sát một mẫu thực vật địa y vô cùng quý hiếm.”
研究所里设有医务室。
yánjiūsuǒ lǐ shè yǒu yīwùshì.
“Trong viện nghiên cứu có phòng y tế.”
强迫性性行为是违法的。
Qiǎngpò xìng xìng xíngwéi shì wéifǎ de.
“Hành vi tình dục cưỡng bức là vi phạm pháp luật.”
这种药能治好感冒吗?
Zhè zhǒng yào néng zhì hǎo gǎnmào ma?
“Thuốc này có thể chữa khỏi cảm cúm không?”
医生建议他去结扎。
yīshēng jiànyì tā qù jiézā.
“Bác sĩ khuyên anh ấy đi thắt ống dẫn tinh.”
我去综合医院看病。
Wǒ qù zònghé yīyuàn kànbìng.
“Tôi đến bệnh viện đa khoa khám bệnh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết