康复: phục hồi chức năng, bình phục sức khỏe
Nghĩa tiếng Anh (English): to rehabilitate, rehabilitation, to recover health
Nét viết & luyện viết chữ 康复
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHANG (康): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 隶 (ĐÃI). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Khang (họ Khang; An khang, khỏe mạnh, sung túc và yên ổn vững bền. Biểu thị cuộc sống dồi dào sức khỏe và bình yên.).
Chữ KHANG (康): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 隶 (ĐÃI). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
phục hồi chức năng, bình phục sức khỏe
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Câu ví dụ với từ “康复”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国完全自主研发的脑机接口智能外骨骼康复机器人,已成功帮助数千名偏瘫患者重新站立行走。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de nǎo jī jiē kǒu zhì néng wài gǔ gé kāng fù jī qì rén, yǐ chéng gōng bāng zhù shù qiān míng piān tān huàn zhě chóng xīn zhàn lì xíng zǒu.
“Robot phục hồi chức năng phục hồi sức khỏe khung xương ngoài thông minh giao diện não - máy do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã giúp đỡ thành công hàng ngàn bệnh nhân liệt nửa người có thể đứng dậy đi lại được.”
The brain-computer interface exoskeleton rehabilitation robot helped thousands of paralyzed patients walk again.
Từ “康复” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 康复 (kāngfù)
康复 (kāngfù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “康复” có phiên âm Pinyin là “kāngfù”, âm Hán Việt là “KHANG PHỤC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phục hồi chức năng, bình phục sức khỏe” (tiếng Anh: to rehabilitate, rehabilitation, to recover health).
Chữ 康复 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “康复” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.