汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#8 HSK 6 Danh từ

超微型智能手术介入机器人能够在人体极其微细的心脑血管内部实现微米级高精度靶向疏通导航。

Chāo wēi xíng zhì néng shǒu shù jiè rù jī qì rén néng gòu zài rén tǐ jí qí wēi xì de xīn nǎo xuè guǎn nèi bù shí xiàn wēi mǐ jí gāo jīng dù bǎ xiàng shū tōng dǎo háng.

“Robot can thiệp phẫu thuật thông minh siêu vi mô có thể thực hiện dẫn đường khơi thông nhắm trúng đích độ chính xác cao cấp độ micromet bên trong huyết quản mạch máu tim não vô cùng tinh vi của cơ thể người.”

Bộ: 血 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

全全超导托卡马克核聚变实验装置成功实现千秒级高参数高约束稳态运行,为未来聚变清洁能量应用奠定了基石。

Quán quán chāo dǎo tuō kǎ mǎ kè hé jù biàn shí yàn zhuāng zhì chéng gōng shí xiàn qiān miǎo jí gāo cān shù gāo yuē shù wěn tài yùn xíng, wèi wèi lái jù biàn qīng jié néng liàng yìng yòng diàn dìng le jī shí.

“Thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần đã thực hiện thành công việc vận hành trạng thái ổn định giam giữ cao với thông số cao ở cấp độ ngàn giây, đặt nền móng hòn đá tảng cho ứng dụng năng lượng sạch nhiệt hạch trong tương lai.”

Bộ: 肉 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

这个小镇的夜景真是嫽俏动人,霓虹灯闪烁,宛如一幅美丽的画卷。

Zhège xiǎo zhèn de yèjǐng zhēnshi liáoqiào dòngrén, níhóngdēng shǎnshuò, wǎnrú yī fú měilì de huàjuàn.

“Cảnh đêm của thị trấn nhỏ này thật sự diễm lệ động lòng người, đèn neon nhấp nháy, tựa như một bức tranh tuyệt đẹp.”

Bộ: 女 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Động từ

在大型水利工程施工过程中,必须全流程采取边坡加固与防渗截流举措,坚决防止可能引发的山体滑坡与次生地质灾害。

Zài dà xíng shuǐ lì gōng chéng shī gōng guò chéng zhōng, bì xū quán liú chéng cǎi qǔ biān pō jiā gù yǔ fáng shèn jié liú jǔ cuò, jiān jué fáng zhǐ kě néng yǐn fā de shān tǐ huá pō yǔ cì shēng dì zhì zāi hài.

“Trong quá trình thi công các công trình thủy lợi quy mô lớn, bắt buộc phải áp dụng các giải pháp gia cố mái dốc và chống thấm ngăn dòng trong toàn bộ quy trình, kiên quyết phòng ngừa nguy cơ sạt lở núi và thảm họa địa chất thứ cấp có thể xảy ra.”

Bộ: 阜 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Danh từ

“良”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Liáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““良” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#19 HSK 5 Động từ

在突发特大山火扑救一线,数名英勇奋战的年轻消防员虽然局部轻微受伤,依然顽强不下火线。

Zài tū fā tè dà shān huǒ pū jiù yī xiàn, shù míng yīng yǒng fèn zhàn de nián qīng xiāo fáng yuán suī rán jú bù qīng wēi shòu shāng, yī rán wán qiáng bù xià huǒ xiàn.

“Tại tuyến đầu dập tắt vụ cháy rừng đặc biệt lớn bùng phát bất ngờ, vài chiến sĩ cứu hỏa trẻ dũng cảm chiến đấu tuy bị thương nhẹ cục bộ nhưng vẫn kiên cường bám trụ không rời vị trí chiến đấu.”

Bộ: 又 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →