牙膏: kem đánh răng
Nghĩa tiếng Anh (English): toothpaste
Nét viết & luyện viết chữ 牙膏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hàm trên hàm dưới đan cài, Bốn nét móc chặt nhai hoài chẳng ngơi. Chữ NHA răng sắc sáng ngời, Giữ gìn nụ cười rạng rỡ xuân xanh.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
răng, chiếc răng
Câu thơ nhớ chữ: “Hàm trên hàm dưới đan cài, Bốn nét móc chặt nhai hoài chẳng ngơi. Chữ NHA răng sắc sáng ngời, Giữ gìn nụ cười rạng rỡ xuân xanh.”
dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ
Câu ví dụ với từ “牙膏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我买了一支牙膏。
wǒ mǎi le yì zhī yá gāo 。
“Tôi đã mua một tuýp kem đánh răng.”
I bought a tube of toothpaste.
深入理解“牙膏”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ yá gāo ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “牙膏” (kem đánh răng - NHA CAO) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "牙膏" (kem đánh răng) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “牙膏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn