疫: bệnh dịch; dịch bệnh
Nét viết & luyện viết chữ 疫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỊCH (疫): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 免疫 (MIỄN DỊCH: miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bệnh dịch; dịch bệnh
Chữ DỊCH (疫): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 免疫 (MIỄN DỊCH: miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch).
Câu ví dụ với từ “疫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
疫来了,我们要注意个人卫生。
yì láile, wǒmen yào zhùyì gèrén wèishēng.
“Dịch bệnh đến rồi, chúng ta phải chú ý vệ sinh cá nhân.”
这次疫导致了很多人失去工作。
zhè cì yì dǎozhìle hěnduō rén shīqù gōngzuò.
“Đợt dịch lần này khiến nhiều người mất việc.”
Từ “疫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn