长相思葡萄的营养价值很高。
chángxiāngsī pútáo de yíngyǎng jiàzhí hěn gāo.
“Nho Sauvignon Blanc có giá trị dinh dưỡng cao.”
Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
长相思葡萄的营养价值很高。
chángxiāngsī pútáo de yíngyǎng jiàzhí hěn gāo.
“Nho Sauvignon Blanc có giá trị dinh dưỡng cao.”
血脂水平需要定期检测。
Xuèzhī shuǐpíng xūyào dìngqī jiǎncè.
“Mức lipid trong máu cần được kiểm tra định kỳ.”
医生正在医治病人。
yīshēng zhèngzài yīzhì bìngrén.
“Bác sĩ đang chữa trị cho bệnh nhân.”
国家实施国家免疫规划项目,为全体适龄儿童免费提供一类疫苗全程规范接种,筑牢全民公共卫生免疫屏障。
Guó jiā shí shī guó jiā miǎn yì guī huà xiàng mù, wèi quán tǐ shì líng ér tóng miǎn fèi tí gōng yī lèi yì miáo quán chéng guī fàn jiē zhǒng, zhù láo quán mín gōng gòng wèi shēng miǎn yì píng zhàng.
“Nhà nước thực thi Đề án Quy hoạch Tiêm chủng Mở rộng Quốc gia, cung cấp tiêm chủng vắc-xin nhóm 1 đạt chuẩn toàn quy trình miễn phí cho toàn bộ trẻ em đúng độ tuổi, xây đắp vững chắc bức tường thành lá chắn miễn dịch y tế công cộng toàn dân.”
运动有助于身心健康。
Yùn dòng yǒu zhù yú shēn xīn jiàn kāng.
“Tập thể dục giúp khỏe mạnh về thân và tâm.”
多饮水对身体有利。
duō yǐnshuǐ duì shēntǐ yǒulì.
“Uống nhiều nước có lợi cho sức khỏe.”
科研团队深入解析了阿尔茨海默病在微观神经突触层面的早期分子发病机制,为研发靶向新药提供了全新靶点。
Kē yán tuán duì shēn rù jiě xī le ā ěr cí hǎi mò bìng zài wēi guān shén jīng tū chù céng miàn de zǎo qī fèn zǐ fā bìng jī zhì, wèi yán fā bǎ xiàng xīn yào tí gōng le quán xīn bǎ diǎn.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã phân tích sâu sắc cơ chế phát bệnh khởi phát bệnh phân tử giai đoạn sớm ở cấp độ synap thần kinh vi mô của bệnh Alzheimer, mang lại đích tác động hoàn toàn mới cho việc nghiên cứu phát triển thuốc mới nhắm trúng đích.”
这人真有劲,能挑起二百斤重的担子。
zhè rén zhēn yǒujìn, néng tiǎo qǐ èrbǎi jīn zhòng de dànzi.
“Người này rất khoẻ, có thể gánh nặng 200 cân.”
手背上暴出几条鼓胀的青筋。
shǒu bèishàng bàochū jītiáo gǔzhàng de qīngjīn。
“Mu bàn tay nổi lên mấy đường gân xanh.”
巧克力含高千焦热量。
qiǎokèlì hán gāo qiān jiāo rèliàng.
“Socola chứa nhiều năng lượng kJ.”
国家远程医疗协同创新平台依托超低时延高速网络,让偏远山区各族群众足不出县即可享受到国家顶级三甲医院专家精准就诊服务。
Guó jiā yuǎn chéng yī liáo xié tóng chuàng xīn píng tái yī tuō chāo dī shí yán gāo sù wǎng luò, ràng piān yuǎn shān qū gè zú qún zhòng zú bù chū xiàn jí kě xiǎng shòu dào guó jiā dǐng jí sān jiǎ yī yuàn zhuān jiā jīng zhǔn jiù zhěn fú wù.
“Nền tảng đổi mới sáng tạo hiệp đồng y tế từ xa quốc gia dựa vào mạng lưới tốc độ cao độ trễ siêu thấp, giúp đồng bào các dân tộc vùng núi xa xôi không cần bước chân ra khỏi huyện là có thể được hưởng thụ dịch vụ khám bệnh đi khám chữa bệnh chuẩn xác của các chuyên gia bệnh viện hạng ba hàng đầu quốc gia.”
这个果汁能帮助排毒。
zhège guǒzhī néng bāngzhù páidú.
“Nước ép này giúp giải độc cơ thể.”
全社会大力弘扬清风正气与见义勇为崇高道德风尚,凝聚起昂扬向上、崇德向善的强大精神力量。
Quán shè huì dà lì hóng yáng qīng fēng zhèng qì yǔ jiàn yì yǒng wéi chóng gāo dào dé fēng shàng, níng jù qǐ áng yáng xiàng shàng, chóng dé xiàng shàn de qiáng dà jīng shén lì liàng.
“Toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống đạo đức cao đẹp trượng nghĩa dũng cảm và chính khí thanh cao trong sạch, hội tụ nên nguồn sức mạnh tinh thần to lớn hướng thiện tôn vinh đạo đức và vươn lên tràn đầy khí thế.”
伤愈合后不再痛。
shāng yùhé hòu bù zài tòng.
“Vết thương lành lại không còn đau.”
医生给我开了一瓶眼药水。
yīshēng gěi wǒ kāile yī píng yǎnyàoshuǐ.
“Bác sĩ kê cho tôi một chai thuốc nhỏ mắt.”
生物医学国家重点实验室深入解析了干细胞衰老的分子调控网络,为延缓器官衰老与防治退行性疾病提供了新路径。
Shēng wù yī xué guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì shēn rù jiě xī le gàn xì bāo shuāi lǎo de fèn zǐ tiáo kòng wǎng luò, wèi yán huǎn qì guān shuāi lǎo yǔ fáng zhì tuì xíng xìng jí bìng tí gōng le xīn lù jìng.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia về y sinh học đã giải mã sâu sắc mạng lưới điều hòa phân tử của quá trình lão hóa già yếu của tế bào gốc, mang lại lộ trình mới cho việc làm chậm sự lão hóa của các cơ quan và phòng ngừa chữa trị các bệnh thoái hóa.”
现代化临床检验中心配备了全自动高通量生化免疫分析流水线,能够在半小时内快速完成多项关键血液生化指标化验。
Xiàn dài huà lín chuáng jiǎn yàn zhōng xīn pèi bèi le quán zì dòng gāo tōng liàng shēng huà miǎn yì fēn xī liú shuǐ xiàn, néng gòu zài bàn xiǎo shí nèi kuài sù wán chéng duō xiàng guān jiàn xuè yè shēng huà zhǐ biāo huà yàn.
“Trung tâm kiểm nghiệm lâm sàng hiện đại trang bị dây chuyền phân tích miễn dịch sinh hóa thông lượng cao tự động hóa hoàn toàn, có thể nhanh chóng hoàn thành xét nghiệm hóa nghiệm nhiều chỉ số sinh hóa máu then chốt chỉ trong vòng nửa giờ.”
她每个月去医院做产检。
tā měi gè yuè qù yīyuàn zuò chǎnjiǎn.
“Cô ấy đi bệnh viện khám thai mỗi tháng.”
医疗保险用来报销住院费用。
yīliáo bǎoxiǎn yòng lái fù xiāo zhùyuàn fèiyòng.
“Bảo hiểm y tế dùng để thanh toán chi phí nằm viện.”
国家医疗器械技术创新中心成功研制出具备高清微纳摄像与精准磁控靶向巡航能力的新型胃肠消化道内窥镜胶囊机器人。
Guó jiā yī liáo qì xiè jì shù chuàng xīn zhōng xīn chéng gōng yán zhì chū jù bèi gāo qīng wēi nà shè xiàng yǔ jīng zhǔn cí kòng bǎ xiàng xún háng néng lì de xīn xíng wèi cháng xiāo huà dào nèi kuī jìng jiāo náng jī qì rén.
“Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Thiết bị Y tế Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công robot viên nang viên nhộng nội soi đường tiêu hóa dạ dày - ruột kiểu mới sở hữu năng lực tuần tra hành trình trúng đích điều khiển từ tính chuẩn xác và quay phim chụp ảnh vi nano độ nét cao.”
白开水可以帮助消化。
báikāishuǐ kěyǐ bāngzhù xiāohuà.
“Nước sôi để nguội giúp tiêu hóa.”
乳儿需要母乳喂养。
Rǔ'ér xūyào mǔrǔ wèiyǎng.
“Trẻ bú sữa cần được nuôi bằng sữa mẹ.”
他有气喘病,说话很费力。
tā yǒu qìchuǎnbìng,shuōhuà hěn fèilì。
“Anh ấy có bệnh hen suyễn, nói chuyện rất khó khăn.”
水中有很多小气泡。
shuǐzhōng yǒu hěnduō xiǎo qìpào.
“Trong nước có nhiều bọt khí.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết