胶囊 Phồn thể: 膠囊
Minh họa từ vựng 胶囊
jiāonáng HÁN VIỆT: GIAO NANG

胶囊: viên nang, viên nhộng thuốc; khoang kín (y học/vũ trụ: jiāonáng)

viên nang viên nhộng thuốc khoang kín (y học/vũ trụ: jiāonáng)

Nghĩa tiếng Anh (English): capsule (medical/space), pill

Nét viết & luyện viết chữ 胶囊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胶
jiāo GIAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

keo, kẹo cao su, nhựa, cao su

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.)

Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).

囊
jiāonáng GIAO NANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

viên nang, viên nhộng thuốc; khoang kín (y học/vũ trụ: jiāonáng)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ NANG (囊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 22 nét (19 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH).

Câu ví dụ với từ “胶囊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家医疗器械技术创新中心成功研制出具备高清微纳摄像与精准磁控靶向巡航能力的新型胃肠消化道内窥镜胶囊机器人。

Guó jiā yī liáo qì xiè jì shù chuàng xīn zhōng xīn chéng gōng yán zhì chū jù bèi gāo qīng wēi nà shè xiàng yǔ jīng zhǔn cí kòng bǎ xiàng xún háng néng lì de xīn xíng wèi cháng xiāo huà dào nèi kuī jìng jiāo náng jī qì rén.

“Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Thiết bị Y tế Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công robot viên nang viên nhộng nội soi đường tiêu hóa dạ dày - ruột kiểu mới sở hữu năng lực tuần tra hành trình trúng đích điều khiển từ tính chuẩn xác và quay phim chụp ảnh vi nano độ nét cao.”

The medical devices center developed smart capsule endoscopy robots with magnetic navigation for gastrointestinal exams.

Từ “胶囊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →