胶囊: viên nang, viên nhộng thuốc; khoang kín (y học/vũ trụ: jiāonáng)
Nghĩa tiếng Anh (English): capsule (medical/space), pill
Nét viết & luyện viết chữ 胶囊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
keo, kẹo cao su, nhựa, cao su
Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).
viên nang, viên nhộng thuốc; khoang kín (y học/vũ trụ: jiāonáng)
Chữ NANG (囊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 22 nét (19 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH).
Câu ví dụ với từ “胶囊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家医疗器械技术创新中心成功研制出具备高清微纳摄像与精准磁控靶向巡航能力的新型胃肠消化道内窥镜胶囊机器人。
Guó jiā yī liáo qì xiè jì shù chuàng xīn zhōng xīn chéng gōng yán zhì chū jù bèi gāo qīng wēi nà shè xiàng yǔ jīng zhǔn cí kòng bǎ xiàng xún háng néng lì de xīn xíng wèi cháng xiāo huà dào nèi kuī jìng jiāo náng jī qì rén.
“Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Thiết bị Y tế Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công robot viên nang viên nhộng nội soi đường tiêu hóa dạ dày - ruột kiểu mới sở hữu năng lực tuần tra hành trình trúng đích điều khiển từ tính chuẩn xác và quay phim chụp ảnh vi nano độ nét cao.”
The medical devices center developed smart capsule endoscopy robots with magnetic navigation for gastrointestinal exams.
Từ “胶囊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn