发病 Phồn thể: 發病
Minh họa từ vựng 发病
fābìng HÁN VIỆT: PHÁT BỆNH

发病: phát bệnh, khởi phát bệnh, bùng phát bệnh

phát bệnh khởi phát bệnh bùng phát bệnh

Nghĩa tiếng Anh (English): to fall ill, onset of a disease, pathogenesis

Nét viết & luyện viết chữ 发病

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
病
bìng BỆNH

bệnh, bệnh tật; bị ốm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

Câu ví dụ với từ “发病”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科研团队深入解析了阿尔茨海默病在微观神经突触层面的早期分子发病机制,为研发靶向新药提供了全新靶点。

Kē yán tuán duì shēn rù jiě xī le ā ěr cí hǎi mò bìng zài wēi guān shén jīng tū chù céng miàn de zǎo qī fèn zǐ fā bìng jī zhì, wèi yán fā bǎ xiàng xīn yào tí gōng le quán xīn bǎ diǎn.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã phân tích sâu sắc cơ chế phát bệnh khởi phát bệnh phân tử giai đoạn sớm ở cấp độ synap thần kinh vi mô của bệnh Alzheimer, mang lại đích tác động hoàn toàn mới cho việc nghiên cứu phát triển thuốc mới nhắm trúng đích.”

Researchers decoded early molecular pathogenesis mechanisms of Alzheimer's, providing targets for drugs.

Từ “发病” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →