愈合
Minh họa từ vựng 愈合
yùhé HÁN VIỆT: DŨ HỢP

愈合: lành; liền; kín miệng (vết thương)

lành liền kín miệng (vết thương)

Nét viết & luyện viết chữ 愈合

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 愈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DŨ (愈): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO) + 心 (TÂM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

愈
yù DŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

càng, càng ngày càng (càng... càng...); lành bệnh

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ DŨ (愈): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO) + 心 (TÂM).

合
hé HỢP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.

Câu ví dụ với từ “愈合”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

伤愈合后不再痛。

shāng yùhé hòu bù zài tòng.

“Vết thương lành lại không còn đau.”

Ví dụ #2

伤口开始愈合了。

shāngkǒu kāishǐ yùhéle.

“Vết thương bắt đầu lành lại.”

Từ “愈合” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →