白白
遗失
难度
雪上加霜
Chủ đề: Khó khăn và thất bại • 317 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Khó khăn và thất bại (困难和失败)

Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Khó khăn và thất bại
#1 HSK 6 Thành ngữ

面对外部单边封锁打压与突发自然灾害交织带来的雪上加霜考验,全党全国人民万众一心、迎难而上取得重大胜利。

Miàn duì wài bù dān biān fēng suǒ dǎ yā yǔ tū fā zì rán zāi hài jiāo zhī dài lái de xuě shàng jiā shuāng kǎo yàn, quán dǎng quán guó rén mín wàn zhòng yī xīn, yíng nán ér shàng qǔ dé zhòng dà shèng lì.

“Đứng trước thử thách khó khăn chồng chất tuyết phủ thêm sương do thiên tai thảm họa đột xuất đan xen cùng sự chèn ép phong tỏa đơn phương từ bên ngoài mang lại, toàn Đảng và nhân dân cả nước muôn người như một, đón đầu khó khăn giành thắng lợi trọng đại.”

Bộ: 雨 • 36 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
寸步难行
cùnbùnánxíng THỐN BỘ NAN HÀNH

khó khăn

有些时候简直象是寸步难行了。

Yǒuxiē shíhòu jiǎnzhí xiàng shì cùnbùnánxíngle.

“Đôi khi có vẻ như rất khó để tiến về phía trước.”

Bộ: 寸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
困境
kùnjìng KHỐN CẢNH

cảnh khó

这是“困境”的一个常用表达。

Zhè shì "kùnjìng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cảnh khó".”

Bộ: 囗 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Phó từ

科研团队历经数千次反复摸索与失败,好不容易在超低温物理极限下捕获了微弱的马约拉纳费米子信号。

Kē yán tuán duì lì jīng shù qiān cì fǎn fù mō suǒ yǔ shī bài, hǎo bù róng yì zài chāo dī wēn wù lǐ jí xiàn xià bǔ huò le wēi ruò de mǎ yuē lā nà fèi mǐ zi xìn hào.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học trải qua hàng ngàn lần tìm tòi và thất bại lặp đi lặp lại, vô cùng khó khăn vất vả lắm mới bắt trọn được tín hiệu fermion Majorana yếu ớt dưới giới hạn vật lý siêu nhiệt độ thấp.”

Bộ: 女 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Phó từ

经过连日连夜在青藏高原严寒冰川上的艰难勘探,科考队员好容易钻取到了具有数万年历史的深层古老冰芯。

Jīng guò lián rì lián yè zài qīng zàng gāo yuán yán hán bīng chuān shàng de jiān nán kān tàn, kē kǎo duì yuán hǎo róng yì zuān qǔ dào le jù yǒu shù wàn nián lì shǐ de shēn céng gǔ lǎo bīng xīn.

“Trải qua những ngày đêm liên tục khảo sát gian khổ trên các dòng sông băng giá rét của cao nguyên Thanh Tạng, các đội viên khảo sát khoa học khó khăn lắm mới vất vả mãi mới khoan lấy được lõi băng cổ xưa tầng sâu có lịch sử hàng vạn năm.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
束手
shùshǒu THÚC THỦ

khoanh tay bó tay

这是“束手”的一个常用表达。

Zhè shì "shùshǒu" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "khoanh tay bó tay".”

Bộ: 木 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Động từ

面对深地超高温高压钻井作业中出现的极端卡钻卡阻故障,经验丰富的钻井专家团队临危不乱,迅速制定了排障解卡新方案。

Miàn duì shēn dì chāo gāo wēn gāo yā zuān jǐng zuò yè zhōng chū xiàn de jí duān kǎ zuān kǎ zǔ gù zhàng, jīng yàn fēng fù de zuān jǐng zhuān jiā tuán duì lín wēi bù luàn, xùn sù zhì dìng le pái zhàng jiě kǎ xīn fāng àn.

“Đứng trước sự cố kẹt mũi khoan cực đoan xuất hiện trong quá trình khoan thăm dò sâu trong lòng đất ở nhiệt độ siêu cao áp suất siêu cao tưởng chừng như đã hết cách bó tay, đội ngũ chuyên gia khoan giàu dạn kinh nghiệm đã bình tĩnh trước hiểm nghèo, nhanh chóng xây dựng phương án tháo kẹt loại bỏ sự cố mới mẻ.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 7 Động từ

在大科学工程全系统严密质量把控下,关键真空阀门构件在经过数十万次极限启闭测试中始终未出任何毛病。

Zài dà kē xué gōng chéng quán xì tǒng yán mì zhì liàng bǎ kòng xià, guān jiàn zhēn kōng fá mén gòu jiàn zài jīng guò shù shí wàn cì jí xiàn qǐ bì cè shì zhōng shǐ zhōng wèi chū rèn hé máo bìng.

“Dưới sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt toàn hệ thống của công trình khoa học lớn, cấu kiện van chân không then chốt sau khi trải qua hàng chục vạn lần thử nghiệm đóng mở giới hạn vẫn luôn không xảy ra bất kỳ sự cố hỏng hóc gặp trục trặc nào.”

Bộ: 凵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 9 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持棘手的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jí shǒu de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái khó khăn đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

消防员终于熄灭了火。

xiāofáng yuán zhōngyú xī miè le huǒ.

“Lính cứu hỏa cuối cùng đã dập tắt lửa.”

Bộ: 火 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →