克服困难: vượt qua khó khăn
Nét viết & luyện viết chữ 克服困难
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
quần áo, trang phục; phục, tâm phục; uống (thuốc); thích nghi
Câu thơ nhớ chữ: “Thuyền CHU vượt sóng ra khơi, Bàn tay cầm lái mọi người đồng tâm. Chữ PHỤC kỷ luật âm thầm, Áo quần chỉnh tề, tận tâm giúp đời.”
Chữ PHỤC (服) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái vốn là bộ CHU (舟 - con thuyền, sau biến đổi thành hình giống bộ NGUYỆT 月), bên phải gồm bộ TIẾT (卩 - người quỳ tuân lệnh) và bộ HỰU (又 - bàn tay điều khiển). Trên một con thuyền vượt sóng dữ, mọi người phải đồng lòng tuân theo người cầm lái, nên chữ mang nghĩa phục tùng, thích nghi và làm việc (phục vụ), đồng thời chỉ trang phục mặc trên người.
buồn ngủ
Chữ KHỐN (困): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 贫困 (BẦN KHỐN: nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).
khó, khó khăn, khó chịu (nán); tai nạn, thảm họa, trách móc (nàn)
Chữ NAN (难, phồn thể: 難): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 难道 (NAN ĐẠO: lẽ nào, chẳng lẽ), 难受 (NAN THỌ: khó chịu, đau buồn, bức bối).
Câu ví dụ với từ “克服困难”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
毅力帮助他克服困难。
yìlì bāngzhù tā kèfú kùnnán.
“Nhờ có ý chí, anh ấy đã vượt qua khó khăn.”
我们奋力克服困难。
wǒmen fènlì kèfú kùnnán.
“Chúng tôi ra sức vượt qua khó khăn.”
Từ “克服困难” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 克服困难 (kèfú kùnnán)
克服困难 (kèfú kùnnán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “克服困难” có phiên âm Pinyin là “kèfú kùnnán”, âm Hán Việt là “KHẮC PHỤC KHỐN NAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vượt qua khó khăn”.
Chữ 克服困难 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “克服困难” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.