棘手
Minh họa từ vựng 棘手 (jí shǒu)
jí shǒu HÁN VIỆT: CỨC THỦ

棘手: hóc búa, nan giải, khó giải quyết

hóc búa nan giải khó giải quyết

Nghĩa tiếng Anh (English): thorny, troublesome, knotty, tricky

Nét viết & luyện viết chữ 棘手

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 棘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỨC (棘): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

棘
jí CỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây gai

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CỨC (棘): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét.

手
shǒu THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay, bàn tay

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Hình tượng bàn tay xòe năm ngón cùng phần cổ tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”

Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.

Câu ví dụ với từ “棘手”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在面对复杂的挑战时,保持棘手的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jí shǒu de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái khó khăn đặc biệt quan trọng.”

When facing complex challenges, maintaining a eat mindset is particularly crucial.

Từ “棘手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 棘手 (jí shǒu)

棘手 (jí shǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “棘手” có phiên âm Pinyin là “jí shǒu”, âm Hán Việt là “CỨC THỦ”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hóc búa, nan giải, khó giải quyết” (tiếng Anh: thorny, troublesome, knotty, tricky).

Chữ 棘手 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “棘手” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2024-06-30T16:44:20+07:00