危害
Minh họa từ vựng 危害
wēi hài HÁN VIỆT: NGUY HẠI

危害: nguy hại, làm hại, tác hại

nguy hại làm hại tác hại

Nghĩa tiếng Anh (English): to harm, to endanger, harm, hazard

Nét viết & luyện viết chữ 危害

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 危

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

危
wēi NGUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguy; nguy hiểm; không an toàn

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).

害
hài HẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hại, làm hại; mắc (bệnh); tai hại

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HẠI (害): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 害怕 (HẠI PHẠ: sợ hãi), 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 厉害 (LỆ HẠI: lợi hại, ghê gớm, dữ dội), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại).

Câu ví dụ với từ “危害”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

严禁在水源保护区倾倒工业危险废弃物,依法坚决打击任何严重危害公共生态安全与居民饮水健康的违法行为。

Yán jìn zài shuǐ yuán bǎo hù qū qīng dǎo gōng yè wēi xiǎn fèi qì wù, yī fǎ jiān jué dǎ jī rèn hé yán zhòng wēi hài gōng gòng shēng tài ān quán yǔ jū mín yǐn shuǐ jiàn kāng de wéi fǎ xíng wéi.

“Nghiêm cấm tuyệt đối việc đổ chất thải nguy hại công nghiệp tại các khu vực bảo vệ nguồn nước, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật mọi hành vi gây tác hại nghiêm trọng tới an toàn sinh thái công cộng và sức khỏe nguồn nước uống của người dân.”

Strictly prohibit dumping industrial hazardous waste in water reserves to combat illegal acts endangering public water safety.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“危害”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ wēi hài ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “危害” (nguy hại, làm hại, tác hại - NGUY HẠI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "危害" (nguy hại, làm hại, tác hại) is crucial.

Từ “危害” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →