鸟
徘徊
飞禽走兽
歌
Chủ đề: Loài chim • 411 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Loài chim (鸟类)

Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Loài chim
#5 Chủ đề Từ vựng
三趾鹑
sān zhǐ chún TAM CHỈ THUẦN

cun cút

三趾鹑喜欢在草地上活动。

Sān zhǐ chún xǐhuān zài cǎodì shàng huódòng.

“Cun cút thích hoạt động trên đồng cỏ.”

Bộ: 一 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

在庆祝大会上,全场数万名青年学子齐声高唱激昂豪迈的爱国主义赞美歌曲,豪情满怀。

Zài qìng zhù dà huì shàng, quán chǎng shù wàn míng qīng nián xué zǐ qí shēng gāo chàng jī áng háo mài de ài guó zhǔ yì zàn měi gē qǔ, háo qíng mǎn huái.

“Tại đại hội chào mừng, hàng vạn bạn sinh viên học sinh thanh niên toàn trường đồng thanh hát vang bài hát ca khúc ca ngợi chủ nghĩa yêu nước hào sảng hùng tráng, tràn ngập khí phách hào hùng.”

Bộ: 欠 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

在国家生态湿地保护区纯净清澈的湖面上,成群结队的野生野鸭子在芦苇荡间欢快嬉戏觅食。

Zài guó jiā shēng tài shī dì bǎo hù qū chún jìng qīng chè de hú miàn shàng, chéng qún jié duì de yě shēng yě yā zi zài lú wěi dàng jiān huān kuài xī xì mì shí.

“Trên mặt hồ trong vắt thuần khiết của Khu Bảo tồn Đất ngập nước Sinh thái Quốc gia, từng đàn từng đàn vịt trời con vịt hoang dã đang vui vẻ kiếm ăn nô đùa giữa rặng lau sậy.”

Bộ: 鳥 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →