霍乱 Phồn thể: 霍亂
Minh họa từ vựng 霍乱
huòluàn HÁN VIỆT: HOẮC LOẠN

霍乱: bệnh tả, dịch tả bệnh truyền nhiễm tả

bệnh tả dịch tả bệnh truyền nhiễm tả

Nghĩa tiếng Anh (English): cholera

Nét viết & luyện viết chữ 霍乱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 霍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẮC (霍): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 挥霍 (HUY HOẮC: tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền của, thời gian)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

霍
huòluàn HOẮC LOẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh tả, dịch tả bệnh truyền nhiễm tả

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ HOẮC (霍): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 挥霍 (HUY HOẮC: tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền của, thời gian)).

乱
luàn LOẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hỗn loạn, lộn xộn; làm rối; bừa bãi tùy tiện

Bộ 舌 (BỘ THIỆT • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tơ vò trăm mối gỡ chưa xong, Cái lưỡi THIỆT kia khéo uốn vòng. Thêm nét ẤT cong càng rối rắm, Giữ tâm tĩnh lặng LOẠN hóa thông.”

Chữ LOẠN (乱 / 亂) là chữ hội ý: bản cổ tự (亂) khắc họa hai bàn tay đang gỡ cuộn tơ rối trên giá cuốn; bản giản thể (乱) ghép bộ THIỆT (舌 - cái lưỡi) và bộ ẤT (乚 - nét cong uốn). Cách viết giản thể gợi liên tưởng rằng lời nói thiếu suy nghĩ từ cái lưỡi chính là căn nguyên gây ra bao chuyện thị phi rắc rối. Chữ LOẠN khuyên ta giữ tâm tĩnh trí sáng để tháo gỡ mọi hỗn độn trong đời.

Câu ví dụ với từ “霍乱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家公共卫生与传染病防控科研攻关团队成功研制出新型高效口服重组霍乱疫苗,为全球公共卫生安全贡献了中国智慧。

Guó jiā gōng gòng wèi shēng yǔ chuán rǎn bìng fáng kòng kē yán gōng guān tuán duì chéng gōng yán zhì chū xīn xíng gāo xiào kǒu fú chóng zǔ huò luàn yì miáo, wèi quán qiú gōng gòng wèi shēng ān quán gòng xiàn le zhōng guó zhì huì.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học vượt khó kiểm soát phòng ngừa bệnh truyền nhiễm và vệ sinh công cộng quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công vắc-xin dịch tả bệnh tả tái tổ hợp đường uống hiệu quả cao kiểu mới, đóng góp trí tuệ Trung Quốc cho an ninh y tế công cộng toàn cầu.”

The public health research team developed novel oral recombinant cholera vaccines, contributing to global health security.

Từ “霍乱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →