发送: gửi đi, phát đi (tin nhắn, dữ liệu, tín hiệu)
Nghĩa tiếng Anh (English): to send, to transmit, to dispatch
Nét viết & luyện viết chữ 发送
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
tặng, tiễn
Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay nâng lễ nghĩa vuông tròn, QUAI XƯỚC bước đi dặm nước non. Tiễn bạn lên đường trao tặng phẩm, TỐNG đưa lưu luyến tấm lòng son.”
Chữ TỐNG (送) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai bàn tay cung kính nâng vật phẩm (hoặc ngọn đuốc soi đường) kết hợp với bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường). Hình ảnh vừa đi vừa cầm quà hoặc cầm đuốc tiễn khách lên đường tạo nên nghĩa gốc là tiễn đưa, hộ tống. Ngày nay, chữ còn được dùng phổ biến với nghĩa trao tặng quà cáp và chuyển phát đồ đạc.
Câu ví dụ với từ “发送”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国空间站核心舱通过高速微波通信链路向地面控制中心实时发送全景高清科学实验视频。
Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng tōng guò gāo sù wēi bō tōng xìn liàn lù xiàng dì miàn kòng zhì zhōng xīn shí shí fā sòng quán jǐng gāo qīng kē xué shí yàn shì pín.
“Khoang lõi Trạm vũ trụ Trung Quốc thông qua đường truyền thông tin vi ba tốc độ cao đã truyền tải gửi đi video thực nghiệm khoa học độ phân giải siêu nét toàn cảnh theo thời gian thực về trung tâm điều khiển mặt đất.”
The space station core module transmits panoramic high-definition science experiment video to ground control via microwave links.
Từ “发送” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 发送 (fāsòng)
发送 (fāsòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “发送” có phiên âm Pinyin là “fāsòng”, âm Hán Việt là “PHÁT TỐNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gửi đi, phát đi (tin nhắn, dữ liệu, tín hiệu)” (tiếng Anh: to send, to transmit, to dispatch).
Chữ 发送 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “发送” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.