带领 Phồn thể: 帶領
Minh họa từ vựng 带领 (dài lǐng)
dài lǐng HÁN VIỆT: ĐỚI LĨNH

带领: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu

dẫn dắt lãnh đạo dẫn đầu

Nghĩa tiếng Anh (English): to lead, to guide, to head

Nét viết & luyện viết chữ 带领

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 带

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

带
dài ĐỚI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mang theo, dẫn dắt

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).

领
lǐng LĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).

Câu ví dụ với từ “带领”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

优秀共产党员干部带领全村乡亲大力发展现代特色设施农业与乡村旅游,走出了一条乡村振兴致富路。

Yōu xiù gòng chǎn dǎng yuán gàn bù dài lǐng quán cūn xiāng qīn dà lì fā zhǎn xiàn dài tè sè shè shī nóng yè yǔ xiāng cūn lǚ yóu, zǒu chū le yī tiáo xiāng cūn zhèn xīng zhì fù lù.

“Cán bộ đảng viên gương mẫu xuất sắc đã dẫn dắt toàn thể bà con dân làng đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đặc sắc hiện đại và du lịch nông thôn, bước đi trên con đường chấn hưng nông thôn làm giàu vững chắc.”

Outstanding cadres led villagers to develop modern greenhouse agriculture and rural tourism, forging a path to shared wealth.

Ví dụ #2

深刻领悟“带领”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dài lǐng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “带领” (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu - ĐỚI LÃNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "带领" (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “带领” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 带领 (dài lǐng)

带领 (dài lǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “带领” có phiên âm Pinyin là “dài lǐng”, âm Hán Việt là “ĐỚI LĨNH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu” (tiếng Anh: to lead, to guide, to head).

Chữ 带领 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “带领” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-07-14T15:46:25+07:00