词语 Phồn thể: 詞語
Minh họa từ vựng 词语
cí yǔ HÁN VIỆT: TỪ NGỮ

词语: từ ngữ, từ vựng

từ ngữ từ vựng

Nghĩa tiếng Anh (English): word, phrase

Nét viết & luyện viết chữ 词语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 词

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

词
cí TỪ

từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
语
yǔ NGỮ

ngữ; lời; lời nói

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Câu ví dụ với từ “词语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个词语的意思我不太懂。

zhè ge cí yǔ de yì sī wǒ bú tài dǒng 。

“Tôi không hiểu rõ lắm nghĩa của từ này.”

I don't quite understand the meaning of this word.

Từ “词语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →