从小: từ nhỏ, từ thuở ấu thơ
Nghĩa tiếng Anh (English): from childhood, since young
Nét viết & luyện viết chữ 从小
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai chữ NHÂN người bước nối nhau, Người trước dẫn đường người bước sau. Lựa chọn điều lành mà theo gót, Khiêm nhường học hỏi nghĩa thâm sâu.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chữ NHÂN người bước nối nhau, Người trước dẫn đường người bước sau. Lựa chọn điều lành mà theo gót, Khiêm nhường học hỏi nghĩa thâm sâu.”
nhỏ, bé
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”
Câu ví dụ với từ “从小”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他从小就对大自然充满了浓厚的好奇心,立志长大后成为一名探索未知奥秘的地球科学家。
Tā cóng xiǎo jiù duì dà zì rán chōng mǎn le nóng hòu de hào qí xīn, lì zhì zhǎng dà hòu chéng wéi yī míng tàn suǒ wèi zhī ào mì de dì qiú kē xué jiā.
“Từ nhỏ cậu ấy đã tràn đầy trí tò mò sâu sắc đối với thiên nhiên, lập chí sau khi lớn lên sẽ trở thành một nhà khoa học địa cầu thám hiểm những bí ẩn vô tận.”
From childhood he had a deep curiosity about nature, aspiring to become a geoscientist exploring mysteries.
Từ “从小” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn