出国 Phồn thể: 出國
Minh họa từ vựng 出国
chūguó HÁN VIỆT: XUẤT QUỐC

出国: ra nước ngoài, xuất ngoại du học/công tác

ra nước ngoài xuất ngoại du học/công tác

Nghĩa tiếng Anh (English): to go abroad, to leave the country

Nét viết & luyện viết chữ 出国

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 出

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

出
chū XUẤT

ra, xuất hiện

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

国
guó QUỐC

quốc gia, đất nước, tổ quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Câu ví dụ với từ “出国”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了促进学术交流与科研合作,学校每年都会选派优秀青年骨干教师出国深造访学。

Wèi le cù jìn xué shù jiāo liú yǔ kē yán hé zuò, xué xiào měi nián dū huì xuǎn pài yōu xiù qīng nián gǔ gàn jiào shī chū guó shēn zào fǎng xué.

“Nhằm thúc đẩy hợp tác nghiên cứu khoa học và giao lưu học thuật, hàng năm nhà trường đều tuyển chọn các giảng viên cốt cán trẻ tuổi xuất sắc ra nước ngoài xuất ngoại học tập tu nghiệp.”

To promote academic exchange, the university sends outstanding young faculty abroad for advanced study annually.

Từ “出国” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →