组长 Phồn thể: 組長
Minh họa từ vựng 组长 (zǔzhǎng)
zǔzhǎng HÁN VIỆT: TỔ TRƯỞNG

组长: tổ trưởng, trưởng nhóm phụ trách

tổ trưởng trưởng nhóm phụ trách

Nghĩa tiếng Anh (English): group leader, team leader, head of a section

Nét viết & luyện viết chữ 组长

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 组

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

组
zǔ TỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.)

Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).

长
cháng / zhǎng TRƯỜNG / TRƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)

Bộ 長 (BỘ TRƯỜNG • 8 nét): Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.
Thành phần cấu tạo chữ:
长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”

Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).

Câu ví dụ với từ “组长”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

重大科研攻关项目课题组组长带领全体科研骨干昼夜奋战,按期高质量交付了核心研发任务。

Zhòng dà kē yán gōng guān xiàng mù kè tí zǔ zǔ zhǎng dài lǐng quán tǐ kē yán gǔ gàn zhòu yè fèn zhàn, àn qī gāo zhì liàng jiāo fù le hé xīn yán fā rèn wù.

“Tổ trưởng trưởng nhóm đề tài dự án nghiên cứu khoa học vượt khó trọng đại đã dẫn dắt toàn thể cán bộ nghiên cứu cốt cán ngày đêm chiến đấu, bàn giao nhiệm vụ nghiên cứu phát triển cốt lõi chất lượng cao đúng kỳ hạn.”

The research group leader led core members to work day and night, delivering core R&D tasks on schedule with high quality.

Từ “组长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 组长 (zǔzhǎng)

组长 (zǔzhǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “组长” có phiên âm Pinyin là “zǔzhǎng”, âm Hán Việt là “TỔ TRƯỞNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tổ trưởng, trưởng nhóm phụ trách” (tiếng Anh: group leader, team leader, head of a section).

Chữ 组长 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “组长” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2015-09-11T14:16:34+07:00