走进 Phồn thể: 走進
Minh họa từ vựng 走进
zǒujìn HÁN VIỆT: TẨU TIẾN

走进: bước vào, đi vào trong (không gian, thế giới)

bước vào đi vào trong (không gian thế giới)

Nghĩa tiếng Anh (English): to enter, to walk into, to step inside

Nét viết & luyện viết chữ 走进

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 走

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

走
zǒu TẨU

đi, đi bộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.”

进
jìn TIẾN

nhập, vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

Câu ví dụ với từ “走进”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

当我们走进国家重大前沿物理实验室时,映入眼帘的是排列整齐的高精尖科研仪器装备。

Dāng wǒ men zǒu jìn guó jiā zhòng dà qián yán wù lǐ shí yàn shì shí, yìng rù yǎn lián de shì pái liè zhěng qí de gāo jīng jiān kē yán yí qì zhuāng bèi.

“Khi chúng tôi bước vào đi vào trong phòng thí nghiệm vật lý tiên phong trọng đại quốc gia, đập vào mắt là các trang thiết bị dụng cụ nghiên cứu khoa học mũi nhọn tinh vi tối tân xếp đặt ngay ngắn.”

Stepping inside the national physics laboratory, one is greeted by neat arrays of high-precision research apparatus.

Từ “走进” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →