带
懂
画
极
Chủ đề: Từ vựng HSK 3 • 953 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Từ vựng HSK 3 (HSK 3 核心词汇)

Trọn bộ 301 từ vựng HSK 3 (973 từ HSK 3.0) trung cấp mở rộng vốn từ giao tiếp tự tin và du lịch

Đang hiển thị 211–240 trong tổng số 953 từ vựng chủ đề Từ vựng HSK 3
#211 HSK 3 Phó từ

气象台刚刚发布了暴雨红色预警信号,大家赶紧收拾好随身物品关紧门窗。

Qì xiàng tái gāng gāng fā bù le bào yǔ hóng sè yù jǐng xìn hào, dà jiā gǎn jǐn shōu shí hǎo suí shēn wù pǐn guān jǐn mén chuāng.

“Đài khí tượng thủy văn vừa phát đi tín hiệu cảnh báo mưa bão cấp độ đỏ, mọi người hãy mau chóng dọn dẹp đồ đạc và đóng chặt các cửa sổ lại.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#212 HSK 3 Phó từ

末班高铁列车还有十分钟就要停止检票了,请各位未上车的旅客赶快前往检票口。

Mò bān gāo tiě liè chē hái yǒu shí fēn zhōng jiù yào tíng zhǐ jiǎn piào le, qǐng gè wèi wèi shàng chē de lǚ kè gǎn kuài qián wǎng jiǎn piào kǒu.

“Chuyến tàu cao tốc cuối cùng chỉ còn 10 phút nữa là đóng cửa soát vé, xin quý hành khách chưa lên tàu hãy nhanh chân di chuyển ra cửa soát vé.”

Bộ: 心 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#216 HSK 3 Danh từ

置身于广袤无垠的大草原上仰望璀璨星空,能深切感受到大自然的壮美与宇宙的辽阔。

Zhì shēn yú guǎng mào wú yín de dà cǎo yuán shàng yǎng wàng cuǐ càn xīng kōng, néng shēn qiè gǎn shòu dào dà zì rán de zhuàng měi yǔ yǔ zhòu de liáo kuò.

“Đứng giữa thảo nguyên bao la bạt ngàn ngước nhìn bầu trời sao lung linh, ta có thể cảm nhận sâu sắc vẻ đẹp hùng vĩ của thiên nhiên và sự vô tận của vũ trụ.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#217 HSK 3 Đại từ

看你急匆匆地收拾书包,请问你这时候赶着去图书馆干吗?

Kàn nǐ jí cōng cōng dì shōu shí shū bāo, qǐng wèn nǐ zhè shí hòu gǎn zhe qù tú shū guǎn gàn má?

“Nhìn bạn vội vội vàng vàng thu dọn cặp sách, xin hỏi lúc này bạn vội vã tới thư viện làm gì vậy?”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#218 HSK 3 Danh từ

随着现代化高速铁路网络的全面铺开,城市之间的时空距离被大幅压缩。

Suí zhe xiàn dài huà gāo sù tiě lù wǎng luò de quán miàn pù kāi, chéng shì zhī jiān de shí kōng jù lí bèi dà fú yā suō.

“Cùng với sự trải rộng toàn diện của mạng lưới đường sắt tốc độ cao hiện đại, khoảng cách không gian và thời gian giữa các thành phố đã được rút ngắn đáng kể.”

Bộ: 高 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#219 HSK 3 Danh từ
高速公路
gāosù gōnglù CAO TỐC CÔNG LỘ

đường cao tốc

通往革命老区的高速公路全线通车,将沿线特色农产品运输时间缩短了一大半。

Tōng wǎng gé mìng lǎo qū de gāo sù gōng lù quán xiàn tōng chē, jiāng yán xiàn tè sè nóng chǎn pǐn yùn shū shí jiān suō duǎn le yī dà bàn.

“Tuyến đường cao tốc dẫn tới vùng căn cứ cách mạng cũ thông xe toàn tuyến, rút ngắn hơn một nửa thời gian vận chuyển nông sản đặc sắc dọc tuyến.”

Bộ: 高 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#220 HSK 3 Động từ

在站台上与前来送行的至亲依依不舍地告别后,他毅然踏上了前往边疆支教的列车。

Zài zhàn tái shàng yǔ qián lái sòng xíng de zhì qīn yī yī bù shě dì gào bié hòu, tā yì rán tà shàng le qián wǎng biān jiāng zhī jiào de liè chē.

“Sau khi bịn rịn chia tay người thân ra tận sân ga tiễn biệt, anh kiên định bước lên chuyến tàu hướng về vùng biên cương để làm tình nguyện dạy học.”

Bộ: 刀 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#221 HSK 3 Danh từ

在奥林匹克体育中心举办的大型交响音乐会上,数万名热情歌迷齐声合唱经典励志歌曲。

Zài ào lín pǐ kè tǐ yù zhōng xīn jǔ bàn de dà xíng jiāo xiǎng yīn yuè huì shàng, shù wàn míng rè qíng gē mí qí shēng hé chàng jīng diǎn lì zhì gē qǔ.

“Tại buổi hòa nhạc giao hưởng quy mô lớn tổ chức ở Trung tâm Thể thao Olympic, hàng vạn người hâm mộ fan ca nhạc nhiệt tình đã cùng đồng thanh hòa giọng hát vang các ca khúc truyền cảm hứng kinh điển.”

Bộ: 火 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#222 HSK 3 Danh từ

清晨的校园林荫道上传来青年合唱团动听悠扬的歌声,洋溢着青春的欢快与朝气。

Qīng chén de xiào yuán lín yīn dào shàng chuán lái qīng nián hé chàng tuán dòng tīng yōu yáng de gē shēng, yáng yì zhe qīng chūn de huān kuài yǔ zhāo qì.

“Trên con đường rợp bóng cây trong khuôn viên trường lúc sáng sớm vang vọng tiếng hát giọng ca du dương êm ái của dàn hợp xướng thanh niên, ngập tràn sự vui tươi và nhựa sống tràn trề của tuổi trẻ.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#223 HSK 3 Danh từ

青年歌手以极具感染力的深情嗓音,完美演绎了这首赞美祖国壮丽山河的原创交响声乐作品。

Qīng nián gē shǒu yǐ jí jù gǎn rǎn lì de shēn qíng sǎng yīn, wán měi yǎn yì le zhè shǒu zàn měi zǔ guó zhuàng lì shān hé de yuán chuàng jiāo xiǎng shēng yuè zuò pǐn.

“Người ca sĩ trẻ tuổi bằng chất giọng truyền cảm sâu lắng đã biểu diễn hoàn hảo tác phẩm thanh nhạc giao hưởng nguyên tác ca ngợi non sông gấm vóc Tổ quốc này.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#224 HSK 3 Danh từ
个人
gè rén CÁ NHÂN

cá nhân

在推进集体事业蓬勃发展的过程中,必须切实尊重并充分保障每一个人的合法权益。

Zài tuī jìn jí tǐ shì yè péng bó fā zhǎn de guò chéng zhōng, bì xū qiè shí zūn zhòng bìng chōng fèn bǎo zhàng měi yí gè rén de hé fǎ quán yì.

“Trong quá trình thúc đẩy sự nghiệp tập thể phát triển vững mạnh, nhất thiết phải tôn trọng và bảo đảm đầy đủ quyền lợi hợp pháp của từng cá nhân.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#225 HSK 3 Danh từ

优秀的文艺创作应当在扎根现实生活的同时,充分彰显作者独特的艺术个性与思想锋芒。

Yōu xiù de wén yì chuàng zuò yīng dāng zài zhā gēn xiàn shí shēng huó de tóng shí, chōng fèn zhāng xiǎn zuò zhě dú tè de yì shù gè xìng yǔ sī xiǎng fēng máng.

“Sáng tác văn học nghệ thuật xuất sắc cần vừa bám rễ sâu vào đời sống thực tế, vừa thể hiện đậm nét cá tính nghệ thuật độc đáo và tư tưởng sắc sảo của tác giả.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#227 HSK 3 Danh từ

来自全国各地的优秀青年学者齐聚北京,共同参加国家高水平科技创新领军人才研修班。

Lái zì quán guó gè dì de yōu xiù qīng nián xué zhě qí jù běi jīng, gòng tóng cān jiā guó jiā gāo shuǐ píng kē jì chuàng xīn lǐng jūn rén cái yán xiū bān.

“Các học giả trẻ xuất sắc đến từ các nơi khắp mọi miền trên cả nước cùng tề tựu tại Bắc Kinh, cùng tham gia lớp tu nghiệp bồi dưỡng nhân tài dẫn đầu đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ trình độ cao quốc gia.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#228 HSK 3 Đại từ

各位专家学者、青年朋友们,热烈欢迎大家参加本次国际前沿人工智能创新峰会!

Gè wèi zhuān jiā xué zhě, qīng nián péng yǒu men, rè liè huān yíng dà jiā cān jiā běn cì guó jì qián yán rén gōng zhì néng chuàng xīn fēng huì!

“Kính thưa quý vị các vị chuyên gia học giả cùng các bạn trẻ, nhiệt liệt chào mừng mọi người tham dự Hội nghị Thượng đỉnh Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Nhân tạo Tiên phong Quốc tế lần này!”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#229 HSK 3 Đại từ

国家自然博物馆展厅内陈列着来自全球各种生态系统的珍贵动植物化石标本。

Guó jiā zì rán bó wù guǎn zhǎn tīng nèi chén liè zhe lái zì quán qiú gè zhǒng shēng tài xì tǒng de zhēn guì dòng zhí wù huà shí biāo běn.

“Bên trong đại sảnh triển lãm của Bảo tàng Tự nhiên Quốc gia trưng bày các mẫu vật hóa thạch động thực vật quý giá đến từ đủ loại các loại hệ sinh thái trên toàn cầu.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#230 HSK 3 Đại từ

研讨会圆满结束后,各位与会专家学者怀揣着丰硕收获各自返回了自己的工作岗位。

Yán tǎo huì yuán mǎn jié shù hòu, gè wèi yù huì zhuān jiā xué zhě huái chuāi zhe fēng shuò shōu huò gè zì fǎn huí le zì jǐ de gōng zuò gǎng wèi.

“Sau khi hội thảo kết thúc thành công tốt đẹp, các chuyên gia học giả tham dự mang theo những thành quả bội thu ai nấy đều trở về với vị trí công tác của riêng mình.”

Bộ: 自 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#231 HSK 3 Danh từ

坚持以人民为中心的发展思想,是推动经济社会高质量发展的根本遵循与立足点。

Jiān chí yǐ rén mín wèi zhōng xīn de fā zhǎn sī xiǎng, shì tuī dòng jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn de gēn běn zūn xún yǔ lì zú diǎn.

“Kiên trì tư tưởng phát triển lấy nhân dân làm trung tâm là nguyên tắc căn bản và điểm tựa vững chắc để thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#232 HSK 3 Phó từ

随着国家高水平对外开放的不断深入,中国同世界各国的科技创新合作变得更加紧密、更加富有成效。

Suí zhe guó jiā gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng de bù duàn shēn rù, zhōng guó tóng shì jiè gè guó de kē jì chuàng xīn hé zuò biàn dé gèng jiā jǐn mì, gèng jiā fù yǒu chéng xiào.

“Cùng với việc mở cửa đối ngoại trình độ cao của đất nước ngày càng đi vào chiều sâu, sự hợp tác đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ giữa Trung Quốc và các nước trên thế giới trở nên càng thêm khăng khít, càng thêm giàu tính hiệu quả.”

Bộ: 矢 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#233 HSK 3 Danh từ

这座配备了全自动机械臂与数字化数字孪生系统的现代化智慧工厂,实现了全流程无人工厂运作。

Zhè zuò pèi bèi le quán zì dòng jī xiè bì yǔ shù zì huà shù zì luán shēng xì tǒng de xiàn dài huà zhì huì gōng chǎng, shí xiàn le quán liú chéng wú rén gōng chǎng yùn zuò.

“Nhà máy thông minh hiện đại được trang bị cánh tay robot tự động hóa hoàn toàn cùng hệ thống bản sao số kỹ thuật số này đã hiện thực hóa quy trình vận hành nhà máy không người trực xuyên suốt.”

Bộ: 工 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#234 HSK 3 Danh từ
工程师
gōng chéng shī CÔNG TRÌNH SƯ

kỹ sư

桥梁总工程师带领团队攻克了深水基础施工等多项世界级技术难题,铸就了跨海大桥的世纪奇迹。

Qiáo liáng zǒng gōng chéng shī dài lǐng tuán duì gōng kè le shēn shuǐ jī chǔ shī gōng děng duō xiàng shì jiè jí jì shù nán tí, zhù jiù le kuà hǎi dà qiáo de shì jì qí jì.

“Tổng công trình sư cầu đường đã dẫn dắt toàn đội chinh phục hàng loạt bài toán kỹ thuật hóc búa tầm cỡ thế giới như thi công móng nước sâu, kiến tạo nên kỳ tích thế kỷ của cây cầu vượt biển.”

Bộ: 巾 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#235 HSK 3 Danh từ

只要功夫深,铁杵磨成针;科学研究必须下真功夫、苦功夫,耐得住坐冷板凳方能取得颠覆性突破。

Zhǐ yào gōng fu shēn, tiě chǔ mó chéng zhēn ; kē xué yán jiū bì xū xià zhēn gōng fu, kǔ gōng fu, nài dé zhù zuò lěng bǎn dèng fāng néng qǔ dé diān fù xìng tū pò.

“Có công mài sắt có ngày nên kim; nghiên cứu khoa học bắt buộc phải bỏ ra công phu thực sự, công phu khổ luyện, chịu đựng được việc ngồi ghế lạnh mới có thể đạt được những đột phá mang tính cách mạng.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#237 HSK 3 Danh từ
工业
gōng yè CÔNG NGHIỆP

công nghiệp

高端智能制造装备与绿色低碳工业体系的协同推进,正在成为推动实体经济转型升级的核心引擎。

Gāo duān zhì néng zhì zào zhuāng bèi yǔ lǜ sè dī tàn gōng yè tǐ xì de xié tóng tuī jìn, zhèng zài chéng wéi tuī dòng shí tǐ jīng jì zhuǎn xíng shēng jí de hé xīn yǐn qíng.

“Sự đẩy mạnh đồng bộ giữa trang thiết bị chế tạo thông minh cao cấp và hệ thống công nghiệp xanh giảm phát thải đang trở thành động cơ cốt lõi thúc đẩy chuyển đổi nâng tầm nền kinh tế thực thể.”

Bộ: 工 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#239 HSK 3 Động từ

国家统计局在例行新闻发布会上正式公布了本季度国民经济运行的核心宏观数据。

Guó jiā tǒng jì jú zài lì xíng xīn wén fā bù huì shàng zhèng shì gōng bù le běn jì dù guó mín jīng jì yùn xíng de hé xīn hóng guān shù jù.

“Tổng cục Thống kê Quốc gia tại buổi họp báo định kỳ đã chính thức công bố các số liệu vĩ mô cốt lõi về tình hình vận hành của nền kinh tế quốc dân trong quý này.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#240 HSK 3 Danh từ

城市全面完善公共图书馆、文化馆与体育场馆布局,打造十五分钟高品质公共文化服务圈。

Chéng shì quán miàn wán shàn gōng gòng tú shū guǎn, wén huà guǎn yǔ tǐ yù chǎng guǎn bù jú, dǎ zào shí wǔ fēn zhōng gāo pǐn zhì gōng gòng wén huà fú wù quān.

“Thành phố hoàn thiện toàn diện bố cục các sân vận động thể thao, nhà văn hóa và thư viện công cộng, kiến tạo vòng tròn dịch vụ văn hóa công cộng chất lượng cao trong phạm vi 15 phút.”

Bộ: 水 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →