各地
Minh họa từ vựng 各地
gèdì HÁN VIỆT: CÁC ĐỊA

各地: các nơi, khắp mọi miền đất nước

các nơi khắp mọi miền đất nước

Nghĩa tiếng Anh (English): every region, various places, everywhere

Nét viết & luyện viết chữ 各地

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 各

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

各
gè CÁC

các, mỗi, mọi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
地
de / dì ĐỊA

một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

Câu ví dụ với từ “各地”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

来自全国各地的优秀青年学者齐聚北京,共同参加国家高水平科技创新领军人才研修班。

Lái zì quán guó gè dì de yōu xiù qīng nián xué zhě qí jù běi jīng, gòng tóng cān jiā guó jiā gāo shuǐ píng kē jì chuàng xīn lǐng jūn rén cái yán xiū bān.

“Các học giả trẻ xuất sắc đến từ các nơi khắp mọi miền trên cả nước cùng tề tựu tại Bắc Kinh, cùng tham gia lớp tu nghiệp bồi dưỡng nhân tài dẫn đầu đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ trình độ cao quốc gia.”

Outstanding young scholars from across the nation gathered in Beijing to attend the sci-tech leadership seminar.

Từ “各地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →