各
Minh họa từ vựng 各 (gè)
gè HÁN VIỆT: CÁC

各: các, mỗi, mọi

các mỗi mọi

Nghĩa tiếng Anh (English): each, every, various

Nét viết & luyện viết chữ 各

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 各

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

各
gè CÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

các, mỗi, mọi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).

Câu ví dụ với từ “各”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大家各选一样。

dà jiā gè xuǎn yí yàng 。

“Mọi người mỗi người chọn một thứ.”

Everyone chooses one.

Ví dụ #2

深入理解“各”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ gè ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “各” (các, mỗi, mọi - CÁC) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "各" (các, mỗi, mọi) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “各” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 各 (gè)

各 (gè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “各” có phiên âm Pinyin là “gè”, âm Hán Việt là “CÁC”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “các, mỗi, mọi” (tiếng Anh: each, every, various).

Chữ 各 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “各” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2019-04-10T11:17:25+07:00