各种: các loại, mọi loại, đủ loại
Nghĩa tiếng Anh (English): all kinds of, various sorts of
Nét viết & luyện viết chữ 各种
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
các, mỗi, mọi
Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
loại, kiểu, hạt giống, chủng tộc (zhǒng); trồng, gieo trồng (zhòng)
Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Câu ví dụ với từ “各种”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家自然博物馆展厅内陈列着来自全球各种生态系统的珍贵动植物化石标本。
Guó jiā zì rán bó wù guǎn zhǎn tīng nèi chén liè zhe lái zì quán qiú gè zhǒng shēng tài xì tǒng de zhēn guì dòng zhí wù huà shí biāo běn.
“Bên trong đại sảnh triển lãm của Bảo tàng Tự nhiên Quốc gia trưng bày các mẫu vật hóa thạch động thực vật quý giá đến từ đủ loại các loại hệ sinh thái trên toàn cầu.”
The National Museum of Natural History exhibits precious fossil specimens from various ecosystems worldwide.
Từ “各种” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 各种 (gèzhǒng)
各种 (gèzhǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “各种” có phiên âm Pinyin là “gèzhǒng”, âm Hán Việt là “CÁC CHỦNG”, thuộc từ loại Đại từ / Số lượng và có nghĩa tiếng Việt là: “các loại, mọi loại, đủ loại” (tiếng Anh: all kinds of, various sorts of).
Chữ 各种 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “各种” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.