歌迷: người hâm mộ ca hát, fan ca nhạc
Nghĩa tiếng Anh (English): music fan, singer fan
Nét viết & luyện viết chữ 歌迷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Anh trai há miệng cất lời Gửi trao khúc hát ngát trời yêu thương. Bên CA (哥) bộ KHIẾM (欠) ngân vang, Chữ CA (歌) giai điệu ngập tràn mùa xuân.” — Chữ CA (歌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Ca (哥 - ngân vang) và bộ Khiếm (欠 - há to miệng lấy hơi). Người ca sĩ lấy hơi đầy lồng ngực rồi há miệng cất tiếng ngân nga giai điệu du dương bổng trầm lay động lòng người.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bài hát, ca khúc
Câu thơ nhớ chữ: “Anh trai há miệng cất lời Gửi trao khúc hát ngát trời yêu thương. Bên CA (哥) bộ KHIẾM (欠) ngân vang, Chữ CA (歌) giai điệu ngập tràn mùa xuân.”
Chữ CA (歌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Ca (哥 - ngân vang) và bộ Khiếm (欠 - há to miệng lấy hơi). Người ca sĩ lấy hơi đầy lồng ngực rồi há miệng cất tiếng ngân nga giai điệu du dương bổng trầm lay động lòng người.
mê, say mê; lạc (đường); người hâm mộ (fan)
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo vương vãi trên đường Bước chân lạc lối bốn phương mịt mờ. Hạt MỄ (米) trên XƯỚC (辶) đường xa, Chữ MÊ (迷) tỉnh ngộ tìm ra lối về.”
Chữ MÊ (迷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Quai xước (辶 - bước đi) và chữ Mễ (米 - hạt gạo tỏa ra 8 hướng). Đi đường gặp ngã tám ngã mười như hạt gạo tung tóe khiến bước chân hoang mang không biết lối nào là chính đạo.
Câu ví dụ với từ “歌迷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在奥林匹克体育中心举办的大型交响音乐会上,数万名热情歌迷齐声合唱经典励志歌曲。
Zài ào lín pǐ kè tǐ yù zhōng xīn jǔ bàn de dà xíng jiāo xiǎng yīn yuè huì shàng, shù wàn míng rè qíng gē mí qí shēng hé chàng jīng diǎn lì zhì gē qǔ.
“Tại buổi hòa nhạc giao hưởng quy mô lớn tổ chức ở Trung tâm Thể thao Olympic, hàng vạn người hâm mộ fan ca nhạc nhiệt tình đã cùng đồng thanh hòa giọng hát vang các ca khúc truyền cảm hứng kinh điển.”
At the grand symphonic concert held in the Olympic center, tens of thousands of music fans sang inspiring songs together.
Từ “歌迷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 歌迷 (gēmí)
歌迷 (gēmí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “歌迷” có phiên âm Pinyin là “gēmí”, âm Hán Việt là “CA MÊ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “người hâm mộ ca hát, fan ca nhạc” (tiếng Anh: music fan, singer fan).
Chữ 歌迷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “歌迷” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 欠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.