搁浅
航海
渡
艘
Chủ đề: Vận tải đường thủy • 397 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận tải đường thủy (水运)

Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải đường thủy
#1 HSK 4 Danh từ

新一轮科技革命和产业变革加速演进,为推动高水平科技自立自强提供了千载难逢的历史机遇。

Xīn yī lún kē jì gé mìng hé chǎn yè biàn gé jiā sù yǎn jìn, wèi tuī dòng gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng tí gōng le qiān zǎi nán féng de lì shǐ jī yù.

“Một vòng đợt mới của cuộc cách mạng khoa học công nghệ và cách mạng công nghiệp đang đẩy nhanh diễn tiến, mang lại thời cơ lịch sử nghìn năm có một cho việc thúc đẩy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

#8 Chủ đề Từ vựng

他站在船枻旁,眺望着远方无际的海平线。

Tā zhàn zài chuán yì páng, tiàowàng zhe yuǎnfāng wújì de hǎipíngxiàn.

“Anh ấy đứng bên mạn thuyền, ngắm nhìn đường chân trời bao la vô tận ở phía xa.”

#18 Chủ đề Từ vựng

江面上,一叶小舠如离弦之箭,在波涛中快速穿梭,船头溅起白色的水花。

Jiāng miàn shàng, yī yè xiǎo dāo rú lí xián zhī jiàn, zài bō tāo zhōng kuài sù chuān suō, chuán tóu jiàn qǐ bái sè de shuǐ huā.

“Trên mặt sông, chiếc thuyền nhỏ bé như mũi tên rời cung, nhanh chóng lướt qua những con sóng, đầu thuyền tung lên những bọt nước trắng xóa.”

#19 HSK 8 Danh từ

我国成功在轨展开了世界领先的超轻薄深空太阳帆系统,利用太阳光子微弱辐射压实现了航天器无工质推进。

Wǒ guó chéng gōng zài guǐ zhǎn kāi le shì jiè lǐng xiān de chāo qīng bó shēn kōng tài yáng fān xì tǒng, lì yòng tài yáng guāng zi wēi ruò fú shè yā shí xiàn le háng tiān qì wú gōng zhì tuī jìn.

“Nước ta đã triển khai thành công trên quỹ đạo hệ thống cánh buồm buồm Mặt trời không gian sâu siêu mỏng nhẹ hàng đầu thế giới, lợi dụng áp suất bức xạ photon yếu ớt của Mặt trời thực hiện đẩy tàu vũ trụ không cần môi chất công tác.”

#20 Chủ đề Từ vựng

我们的船长下令调整风帆,顺风行驶。

wǒmen de chuánzhǎng xiàlìng tiáozhěng fēngfān shùnfēng xíngshǐ

“Thuyền trưởng của chúng tôi đã ra lệnh điều chỉnh buồm, đi theo gió nổi.”

Bộ: 風 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

有一名叛变者透露了敌方舰队的部署。

yǒu yī míng pànbiàn zhě tòulù le dífāng jiànduì de bùshǔ

“Một kẻ phản bội đã tiết lộ sự triển khai của đội tàu đối phương.”

Bộ: 舟 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →