帆: cánh buồm, buồm đón gió (nghĩa đen/bóng)
Nghĩa tiếng Anh (English): sail, canvas
Nét viết & luyện viết chữ 帆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÀM (帆): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 一帆风顺 (NHẤT PHÀM PHONG THUẬN: thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cánh buồm, buồm đón gió (nghĩa đen/bóng)
Chữ PHÀM (帆): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 一帆风顺 (NHẤT PHÀM PHONG THUẬN: thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ).
Câu ví dụ với từ “帆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国成功在轨展开了世界领先的超轻薄深空太阳帆系统,利用太阳光子微弱辐射压实现了航天器无工质推进。
Wǒ guó chéng gōng zài guǐ zhǎn kāi le shì jiè lǐng xiān de chāo qīng bó shēn kōng tài yáng fān xì tǒng, lì yòng tài yáng guāng zi wēi ruò fú shè yā shí xiàn le háng tiān qì wú gōng zhì tuī jìn.
“Nước ta đã triển khai thành công trên quỹ đạo hệ thống cánh buồm buồm Mặt trời không gian sâu siêu mỏng nhẹ hàng đầu thế giới, lợi dụng áp suất bức xạ photon yếu ớt của Mặt trời thực hiện đẩy tàu vũ trụ không cần môi chất công tác.”
China deployed an ultra-thin deep space solar sail system in orbit, utilizing photon pressure for propellantless propulsion.
Từ “帆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn