简单 Phồn thể: 簡單
Minh họa từ vựng 简单
jiǎn dān HÁN VIỆT: GIẢN ĐƠN

简单: đơn giản

đơn giản

Nghĩa tiếng Anh (English): simple, easy

Nét viết & luyện viết chữ 简单

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 简

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “简单” (jiǎn dān) có âm Hán Việt là “GIẢN ĐƠN”, thuộc bộ thủ 矢, mang nghĩa chính là “đơn giản”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

简
jiǎn dān GIẢN ĐƠN

đơn giản

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
单
dān ĐƠN

đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “简单”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这很简单。

zhè hěn jiǎn dān 。

“Cái này rất đơn giản.”

This is very simple.

Ví dụ #2

熟练掌握“简单”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ jiǎn dān ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “简单” (đơn giản - GIẢN ĐƠN) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "简单" (đơn giản) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “简单” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →