题 Phồn thể: 題
Minh họa từ vựng 题
tí HÁN VIỆT: ĐỀ

题: câu hỏi, đề bài

câu hỏi đề bài

Nghĩa tiếng Anh (English): topic, question, problem

Nét viết & luyện viết chữ 题

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 题

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ THỊ bên trái đứng ngay hàng, Bộ HIỆT cái đầu mở từng trang. Vầng trán cao vời nơi chính diện, Tiêu ĐỀ câu hỏi rõ muôn đàng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

题
tí ĐỀ

câu hỏi, đề bài

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ THỊ bên trái đứng ngay hàng, Bộ HIỆT cái đầu mở từng trang. Vầng trán cao vời nơi chính diện, Tiêu ĐỀ câu hỏi rõ muôn đàng.”

Câu ví dụ với từ “题”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这道题很简单。

Zhè dào tí hěn jiǎndān.

“Câu hỏi này rất đơn giản.”

This question is very simple.

Ví dụ #2

考试卷子上有两道题比较难。

Kǎoshì juànzi shang yǒu liǎng dào tí bǐjiào nán.

“Trên đề thi có hai câu hỏi tương đối khó.”

There are two questions on the exam paper that are relatively difficult.

Từ “题” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →