或许你会遇到帅气的冲浪者。
huòxǔ nǐ huì yùdào shuàiqì de chōnglàngzhě
“Có thể bạn sẽ gặp một vận động viên lướt sóng dễ thương.”
或许你会遇到帅气的冲浪者。
huòxǔ nǐ huì yùdào shuàiqì de chōnglàngzhě
“Có thể bạn sẽ gặp một vận động viên lướt sóng dễ thương.”
他喜欢在海上驾帆船。
Tā xǐhuān zài hǎishàng jià fānchuán.
“Anh ấy thích lái thuyền buồm trên biển.”
他参加了混合泳比赛。
Tā cānjiāle hùnhé yǒng bǐsài.
“Anh ấy đã tham gia cuộc thi bơi hỗn hợp.”
游泳时,我的腿抽筋了。
yóuyǒng shí, wǒ de tuǐ chōujīnle.
“Chân tôi bị chuột rút khi bơi.”
小船被漩涡卷走了。
xiǎochuán bèi xuánwō juǎn zǒu le.
“Con thuyền nhỏ bị xoáy nước cuốn đi mất.”
国家博物馆正厅中央悬挂着一幅气势磅礴、长达数十米的巨幅现代水墨画长卷。
Guó jiā bó wù guǎn zhèng tīng zhōng yāng xuán guà zhe yī fú qì shì páng bó, zhǎng dá shù shí mǐ de jù fú xiàn dài shuǐ mò huà cháng juàn.
“Chính giữa đại sảnh Bảo tàng Quốc gia treo một bức tranh cuộn thủy mặc hiện đại khổ lớn dài hàng chục mét với khí thế hào hùng tráng lệ.”
滑水拖船在湖上行驶。
Huá shuǐ tuōchuán zài hú shàng xíngshǐ.
“Thuyền kéo lướt ván đang chạy trên hồ.”
大雨过后,江水打着漩儿向前奔流。
Dàyǔ guòhòu, jiāngshuǐ dǎzhe xuánr xiàng qián bēnliú.
“Sau cơn mưa lớn, nước sông cuộn xoáy chảy về phía trước.”
我们周末去溯溪探险。
Wǒmen zhōumò qù sùxī tànxiǎn.
“Cuối tuần này chúng mình đi khám phá suối nhé.”
垂钓需要耐心和技巧。
chuídiào xūyào nàixīn hé jìqiǎo.
“Câu cá cần có sự kiên nhẫn và kỹ năng.”
很多年轻姑娘喜欢穿时尚靓丽的比基尼。
hěn duō nián qīng gū niáng xǐ huan chuān shí shàng liàng lì de bǐ jī ní 。
“Nhiều cô gái trẻ thích diện những bộ bikini bơi lội thời trang rực rỡ.”
这个泳衣款式很流行。
zhège yǒngyī kuǎnshì hěn liúxíng.
“Kiểu đồ bơi này đang rất mốt.”
“蝴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蝴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他带来三根钓鱼竿。
tā dài lái sāngēn diàoyú gān.
“Anh ấy mang đến ba cái cần câu.”
潜水区禁止游泳。
Qiánshuǐ qū jìnzhǐ yóuyǒng.
“Khu vực lặn cấm bơi.”
她穿了一件漂亮的裙式泳装。
Tā chuān le yī jiàn piàoliang de qún shì yǒngzhuāng.
“Cô ấy mặc một chiếc áo bơi kiểu váy đẹp.”
飞机停在出发台上。
Fēijī tíng zài chūfā tái shàng.
“Máy bay đỗ trên bục xuất phát.”
我将来要当一名潜水员,去探索海底的奥秘。
wǒ jiānglái yào dāng yī míng qiánshuǐyuán, qù tànsuǒ hǎidǐ de àomì
“Tương lai tớ muốn trở thành thợ lặn, đi khám phá mọi bí ẩn dưới biển sâu kia”
他们能够用雷达测定快艇的方位。
tāmen nénggòu yòng léidá cèdìng kuàitǐng de fāngwèi
“Họ có thể sử dụng radar để đo định vị tàu cao tốc.”
滑水拖船在湖上行驶。
Huá shuǐ tuōchuán zài hú shàng xíngshǐ.
“Thuyền kéo lướt ván đang chạy trên hồ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống