幅
四
比基尼
八
✦ Chủ đề: • 179 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 5 Lượng từ

国家博物馆正厅中央悬挂着一幅气势磅礴、长达数十米的巨幅现代水墨画长卷。

Guó jiā bó wù guǎn zhèng tīng zhōng yāng xuán guà zhe yī fú qì shì páng bó, zhǎng dá shù shí mǐ de jù fú xiàn dài shuǐ mò huà cháng juàn.

“Chính giữa đại sảnh Bảo tàng Quốc gia treo một bức tranh cuộn thủy mặc hiện đại khổ lớn dài hàng chục mét với khí thế hào hùng tráng lệ.”

Bộ: 艸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

大雨过后,江水打着漩儿向前奔流。

Dàyǔ guòhòu, jiāngshuǐ dǎzhe xuánr xiàng qián bēnliú.

“Sau cơn mưa lớn, nước sông cuộn xoáy chảy về phía trước.”

Bộ: 水 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
比基尼
bǐ jī ní TỶ CƠ NI

đồ bơi bikini

很多年轻姑娘喜欢穿时尚靓丽的比基尼。

hěn duō nián qīng gū niáng xǐ huan chuān shí shàng liàng lì de bǐ jī ní 。

“Nhiều cô gái trẻ thích diện những bộ bikini bơi lội thời trang rực rỡ.”

#15 Chủ đề Danh từ

“蝴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Hú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蝴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
潜水员
qiánshuǐyuán TIỀM THỦY VIÊN

thợ lặn; người nhái

我将来要当一名潜水员,去探索海底的奥秘。

wǒ jiānglái yào dāng yī míng qiánshuǐyuán, qù tànsuǒ hǎidǐ de àomì

“Tương lai tớ muốn trở thành thợ lặn, đi khám phá mọi bí ẩn dưới biển sâu kia”

Bộ: 氵 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
快艇
kuàitǐng KHOÁI ĐĨNH

thuyền máy; ca-nô

他们能够用雷达测定快艇的方位。

tāmen nénggòu yòng léidá cèdìng kuàitǐng de fāngwèi

“Họ có thể sử dụng radar để đo định vị tàu cao tốc.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →