泳衣
Minh họa từ vựng 泳衣
yǒngyī HÁN VIỆT: VỊNH Y

泳衣: đồ bơi

đồ bơi

Nét viết & luyện viết chữ 泳衣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 泳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba giọt THỦY xanh nước mát lành, Chữ VĨNH vươn dài sải bước nhanh. Đắm mình dưới nước tung tăng lội, DU VỊNH ngày hè khỏe tuổi xanh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

泳
yǒng VỊNH

bơi; bơi lội

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba giọt THỦY xanh nước mát lành, Chữ VĨNH vươn dài sải bước nhanh. Đắm mình dưới nước tung tăng lội, DU VỊNH ngày hè khỏe tuổi xanh.”

衣
yī Y

quần áo, quần áo; che phủ, da; Khang Hi căn bản 145

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.”

Câu ví dụ với từ “泳衣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个泳衣款式很流行。

zhège yǒngyī kuǎnshì hěn liúxíng.

“Kiểu đồ bơi này đang rất mốt.”

Ví dụ #2

这个泳衣品牌质量很好。

zhège yǒngyī pǐnpái zhìliàng hěn hǎo.

“Thương hiệu đồ bơi này có chất lượng rất tốt.”

Từ “泳衣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →