游泳池里有清晰的分道线。
Yóuyǒngchí lǐ yǒu qīngxī de fēndàoxiàn.
“Trong hồ bơi có vạch đường bơi rõ ràng.”
他练习反身跳水很努力。
Tā liànxí fǎnshēn tiàoshuǐ hěn nǔlì.
“Anh ấy luyện tập ngã người nhảy cầu rất chăm chỉ.”
运动员从出发台出发。
Yùndòngyuán cóng chūfā tái chūfā.
“Vận động viên xuất phát từ bục xuất phát.”
一定要注意吸气、呼气的节奏。
yídìng yào zhùyì xī qì, hū qì de jiézòu.
“Hãy nhớ chú ý đến nhịp hít vào và thở ra.”
孩子们轮流去打水。
háizimen lúnliú qù dǎshuǐ.
“Bọn trẻ thay nhau đi múc nước.”
我买了一副新的泳镜。
Wǒ mǎi le yī fù xīn de yǒng jìng.
“Tôi đã mua một chiếc kính bơi mới.”
我喜欢仰泳。
wǒ xǐhuan yǎngyǒng.
“Tôi thích bơi ngửa.”
运动员站在跳台上准备跳水。
Yùndòngyuán zhàn zài tiàotái shàng zhǔnbèi tiàoshuǐ.
“Vận động viên đứng trên cầu nhảy chuẩn bị nhảy cầu.”
划龙舟是端午节的活动。
huà lóngzhōu shì duānwǔ jié de huódòng.
“Đua thuyền rồng là hoạt động quan trọng trong tết Đoan Ngọ.”
计时员准确记录比赛时间。
Jìshí yuán zhǔnquè jìlù bǐsài shíjiān.
“Trọng tài bấm giờ ghi lại thời gian thi đấu chính xác.”
这个游泳圈有鲜艳的颜色。
zhège yóuyǒng quān yǒu xiānyàn de yánsè.
“Cái phao này có màu sắc rất bắt mắt.”
他每天早上去泳池游泳。
tā měitiān zǎoshang qù yǒngchí yóuyǒng.
“Anh ấy đi bơi ở hồ bơi mỗi sáng.”
trọng tài giám sát quay vòng; người kiểm tra quay lại
请戴上泳帽再下水。
Qǐng dài shàng yǒng mào zài xià shuǐ.
“Vui lòng đội mũ bơi trước khi xuống nước.”
全体船员集合完毕。
Quántǐ chuányuán jíhé wánbì.
“Toàn thể thuyền viên đã tập hợp xong.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Giao tiếp hàng ngày
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Ẩm thực & Món ngon
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Mua sắm & Săn sale Taobao
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Tình yêu & Hẹn hò
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Du lịch & Khách sạn
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Cảm xúc & Tâm trạng
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống