爸爸告诉我水上芭蕾又叫花样游泳。
Bàba gàosù wǒ shuǐshàng bālěi yòu jiào huāyàng yóuyǒng.
“Bố nói với tôi rằng múa ba lê nước còn được gọi là bơi nghệ thuật.”
爸爸告诉我水上芭蕾又叫花样游泳。
Bàba gàosù wǒ shuǐshàng bālěi yòu jiào huāyàng yóuyǒng.
“Bố nói với tôi rằng múa ba lê nước còn được gọi là bơi nghệ thuật.”
我正在学习游泳术。
wǒ zhèngzài xuéxí yóuyǒngshù.
“Tôi đang học kỹ thuật bơi lội.”
我把干衣放进衣柜。
Wǒ bǎ gàn yī fàng jìn yīguì.
“Tôi để áo khô vào tủ quần áo.”
他喜欢看花式跳水比赛。
Tā xǐhuān kàn huā shì tiàoshuǐ bǐsài.
“Anh ấy thích xem thi đấu nhảy cầu nghệ thuật.”
帆船运动是他最喜爱的活动。
fānchuán yùndòng shì tā zuìxǐ'ài de huódòng
“Thể thao buồm là hoạt động mà anh ấy yêu thích nhất.”
他喜欢用蛙式游泳。
Tā xǐhuān yòng wā shì yóuyǒng.
“Anh ấy thích bơi theo tư thế ếch.”
他喜欢自由式游泳。
Tā xǐhuān zìyóu shì yóuyǒng.
“Anh ấy thích bơi phong cách tự do.”
滑水拖绳连接着快艇。
Huá shuǐ tuō shéng lián jiē zhe kuài tǐng.
“Dây kéo lướt ván nối với ca nô nhanh.”
他在空中向后翻腾两周。
Tā zài kōngzhōng xiàng hòu fānténg liǎng zhōu.
“Anh ấy hòu lộn hai vòng trên không.”
我买了一副新的潜水镜。
Wǒ mǎi le yī fù xīn de qiánshuǐ jìng.
“Tôi đã mua một chiếc kính lặn mới.”
他在比赛中向前跳水。
Tā zài bǐsài zhōng xiàng qián tiàoshuǐ.
“Anh ấy nhảy cầu về phía trước trong cuộc thi.”
他喜欢用侧泳练习游泳。
Tā xǐhuān yòng cè yǒng liànxí yóuyǒng.
“Anh ấy thích luyện bơi bằng kiểu bơi nghiêng.”
我们去室外游泳池游泳吧。
Wǒmen qù shìwài yóuyǒngchí yóuyǒng ba.
“Chúng ta đi bơi ở bể bơi ngoài trời nhé.”
运动员在泳道里比赛。
Yùndòngyuán zài yǒngdào lǐ bǐsài.
“Vận động viên thi đấu trong đường bơi.”
他练习海豚式蝶泳很努力。
Tā liànxí hǎitún shì diéyǒng hěn nǔlì.
“Anh ấy luyện bơi kiểu cá heo rất chăm chỉ.”
他喜欢帆板运动。
Tā xǐhuān fān bǎn yùndòng.
“Anh ấy thích môn thể thao thuyền buồm.”
他用双面桨划船。
Tā yòng shuāng miàn jiǎng huá chuán.
“Anh ấy dùng mái chèo hai mặt để chèo thuyền.”
游泳设备很重要。
Yóuyǒng shèbèi hěn zhòngyào.
“Thiết bị bơi rất quan trọng.”
游泳池里有清晰的分道线。
Yóuyǒngchí lǐ yǒu qīngxī de fēndàoxiàn.
“Trong hồ bơi có vạch đường bơi rõ ràng.”
他练习反身跳水很努力。
Tā liànxí fǎnshēn tiàoshuǐ hěn nǔlì.
“Anh ấy luyện tập ngã người nhảy cầu rất chăm chỉ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế