幅
四
比基尼
八
✦ Chủ đề: • 179 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 4 Động từ

老教授在黑板上工整地写下核心推导公式后,微笑着转身面向全班同学深入剖析物理原理。

Lǎo jiào shòu zài hēi bǎn shàng gōng zhěng dì xiě xià hé xīn tuī dǎo gōng shì hòu, wēi xiào zhe zhuǎn shēn miàn xiàng quán bān tóng xué shēn rù pōu xī wù lǐ yuán lǐ.

“Vị giáo sư già sau khi viết công thức suy diễn cốt lõi ngay ngắn lên bảng đen đã mỉm cười xoay người quay người lại đối diện với toàn thể học sinh trong lớp để đi sâu phân tích nguyên lý vật lý.”

Bộ: 身 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Động từ
划船
huá chuán HOẠCH THUYỀN

chèo thuyền

阳春三月微风和煦,游人们相约在风景秀丽的昆明湖上荡起双桨、悠闲划船。

Yáng chūn sān yuè wēi fēng hé xù, yóu rén men xiāng yuē zài fēng jǐng xiù lì de kūn míng hú shàng dàng qǐ shuāng jiǎng, yōu xián huá chuán.

“Tháng Ba mùa xuân gió nhẹ ấm áp, du khách rủ nhau chèo thuyền buông mái chèo thư thái trên mặt hồ Côn Minh phong cảnh hữu tình.”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
救生衣
jiùshēngyī CỨU SINH Y

áo phao

救生衣里装着浮力材料。

Jiùshēngyī lǐ zhuāngzhe fúlì cáiliào.

“Bên trong áo phao có chứa vật liệu tạo lực nổi.”

Bộ: 氺 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
冬泳
dōngyǒng ĐÔNG VỊNH

bơi mùa đông

冬泳可以增强身体的抵抗力。

dōngyǒng kěyǐ zēngqiáng shēntǐ de dǐkànglì.

“Bơi mùa đông có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →