侧泳
Minh họa từ vựng 侧泳
cè yǒng HÁN VIỆT: TRẮC VỊNH

侧泳: bơi nghiêng

bơi nghiêng

Nét viết & luyện viết chữ 侧泳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 侧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba giọt THỦY xanh nước mát lành, Chữ VĨNH vươn dài sải bước nhanh. Đắm mình dưới nước tung tăng lội, DU VỊNH ngày hè khỏe tuổi xanh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

侧
cè TRẮC

bên, mé bên, sườn bên; nghiêng về một bên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
泳
yǒng VỊNH

bơi; bơi lội

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba giọt THỦY xanh nước mát lành, Chữ VĨNH vươn dài sải bước nhanh. Đắm mình dưới nước tung tăng lội, DU VỊNH ngày hè khỏe tuổi xanh.”

Câu ví dụ với từ “侧泳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他喜欢用侧泳练习游泳。

Tā xǐhuān yòng cè yǒng liànxí yóuyǒng.

“Anh ấy thích luyện bơi bằng kiểu bơi nghiêng.”

Từ “侧泳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →