帆板
Minh họa từ vựng 帆板
fān bǎn HÁN VIỆT: PHÀM BẢN

帆板: thuyền buồm; đua thuyền buồm

thuyền buồm đua thuyền buồm

Nét viết & luyện viết chữ 帆板

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 帆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “帆板” (fān bǎn) có âm Hán Việt là “PHÀM BẢN”, thuộc bộ thủ 巾, mang nghĩa chính là “thuyền buồm; đua thuyền buồm”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

帆
fān PHÀM

cánh buồm, buồm đón gió (nghĩa đen/bóng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
板
bǎn BẢN

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “帆板”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他喜欢帆板运动。

Tā xǐhuān fān bǎn yùndòng.

“Anh ấy thích môn thể thao thuyền buồm.”

Từ “帆板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →