潜水镜
Minh họa từ vựng 潜水镜
qiánshuǐ jìng HÁN VIỆT: TIỀM THỦY KÍNH

潜水镜: kính lặn

kính lặn

Nét viết & luyện viết chữ 潜水镜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 潜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

潜
qiánshuǐ jìng TIỀM THỦY KÍNH

kính lặn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
水
shuǐ THUỶ

nước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

镜
jìng KÍNH

gương soi; gương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “潜水镜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买了一副新的潜水镜。

Wǒ mǎi le yī fù xīn de qiánshuǐ jìng.

“Tôi đã mua một chiếc kính lặn mới.”

Từ “潜水镜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →