辽阔 Phồn thể: 遼闊
Minh họa từ vựng 辽阔
liáo kuò HÁN VIỆT: LIÊU KHOÁT

辽阔: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát

bao la rộng lớn vô bờ bát ngát

Nghĩa tiếng Anh (English): vast, expansive, boundless, immense

Nét viết & luyện viết chữ 辽阔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 辽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “辽阔” (liáo kuò) có âm Hán Việt là “LIÊU KHOÁT”, thuộc bộ thủ 子, mang nghĩa chính là “bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

辽
liáo kuò LIÊU KHOÁT

bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
阔
kuò KHOÁT

rộng lớn, khoáng đạt; giàu sang rộng rãi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “辽阔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在辽阔广袤的西北大戈壁上,成千上万座高耸的风力发电机迎风旋转,将清洁绿色电力输送到千里之外的东部沿海城市。

Zài liáo kuò guǎng mào de xī běi dà gē bì shàng, chéng qiān shàng wàn zuò gāo sǒng de fēng lì fā diàn jī yíng fēng xuán zhuǎn, jiāng qīng jié lǜ sè diàn lì shū sòng dào qiān lǐ zhī wài de dōng bù yán hǎi chéng shì.

“Trên vùng sa mạc Gobi Tây Bắc bao la rộng lớn bát ngát, hàng chục ngàn cối xay gió điện gió sừng sững quay tít theo chiều gió, truyền tải nguồn điện năng lượng xanh sạch tới các thành phố ven biển miền Đông cách xa hàng ngàn cây số.”

On the vast northwestern desert, thousands of wind turbines rotate, transmitting clean green power to coastal cities thousands of miles away.

Ví dụ #2

深刻领悟“辽阔”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ liáo kuò ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “辽阔” (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát - LIÊU KHOÁT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "辽阔" (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “辽阔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →