浩瀚
Minh họa từ vựng 浩瀚
hàohàn HÁN VIỆT: HẠO HÃN

浩瀚: cuồn cuộn; mênh mông; bát ngát; bao la

cuồn cuộn mênh mông bát ngát bao la

Nét viết & luyện viết chữ 浩瀚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠO (浩): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浩
hàohàn HẠO HÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuồn cuộn; mênh mông; bát ngát; bao la

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HẠO (浩): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU).

瀚
hàn HÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng; rộng lớn; bao la

Bộ 水 (BỘ THỦY • 19 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ HÃN (瀚): thuộc bộ THỦY (水), gồm 19 nét (16 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “浩瀚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

星空显得很浩瀚。

xīngkōng xiǎnde hěn hàohàn.

“Bầu trời sao trông rất bao la.”

Ví dụ #2

他的知识真浩瀚。

tā de zhīshi zhēn hàohàn.

“Kiến thức của anh ấy thật bao la.”

Từ “浩瀚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →