婵娟
Minh họa từ vựng 婵娟
chánjuān HÁN VIỆT: THUYỀN QUYÊN

婵娟: xinh đẹp (dáng vẻ, dùng trong văn viết)

xinh đẹp (dáng vẻ dùng trong văn viết)

Nét viết & luyện viết chữ 婵娟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 婵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nàng soi bóng dưới trăng thanh Vẻ đẹp trong vắt tựa cành sương mai. Bên NỮ (女) chữ ĐƠN (单) thanh tao, Chữ THIỀN (婵) duyên dáng tựa sao giữa trời.” — Chữ THIỀN (婵) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Đơn (单). Tô Thức trong bài thơ Đêm Rằm trứ danh viết: "Đãn nguyện nhân trường cửu, thiên lý cộng thiền quyên" (Chỉ nguyện người trường thọ, ngàn dặm chung ánh trăng đẹp). Chữ Thiền tượng trưng cho vẻ đẹp tinh khiết tựa trăng rằm.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

婵
chánjuān THUYỀN QUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xinh đẹp (dáng vẻ, dùng trong văn viết)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 11 nét): Người con gái thanh tú uyển chuyển.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người con gái thanh tú uyển chuyển.) 单 CHỮ ĐƠN (Cái khiên đơn sơ thuần khiết không tì vết.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nàng soi bóng dưới trăng thanh Vẻ đẹp trong vắt tựa cành sương mai. Bên NỮ (女) chữ ĐƠN (单) thanh tao, Chữ THIỀN (婵) duyên dáng tựa sao giữa trời.”

Chữ THIỀN (婵) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Đơn (单). Tô Thức trong bài thơ Đêm Rằm trứ danh viết: "Đãn nguyện nhân trường cửu, thiên lý cộng thiền quyên" (Chỉ nguyện người trường thọ, ngàn dặm chung ánh trăng đẹp). Chữ Thiền tượng trưng cho vẻ đẹp tinh khiết tựa trăng rằm.

娟
juān QUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Quyên (Duyên dáng đoan trang, dung nhan thanh tú diễm lệ, nết na thùy mị.).

Bộ 女 (BỘ NỮ • 10 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ QUYÊN (娟): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “婵娟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那个姑娘体态婵娟。

Nàge gūniang tǐtài chánjuān.

“Cô nương đó có dáng vẻ xinh đẹp.”

Ví dụ #2

她的体态非常婵娟。

Tā de tǐtài fēicháng chánjuān.

“Dáng vẻ của cô ấy vô cùng xinh đẹp.”

Từ “婵娟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →