幽浮
Minh họa từ vựng 幽浮
yōu fú HÁN VIỆT: U PHÙ

幽浮: vật thể bay không xác định (UFO)

vật thể bay không xác định (UFO)

Nét viết & luyện viết chữ 幽浮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 幽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

幽
yōu fú U PHÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vật thể bay không xác định (UFO)

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.)

Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm).

浮
fú PHÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nổi, nổi lên trên mặt nước; bề nổi hời hợt

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).

Câu ví dụ với từ “幽浮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 幽浮.

Từ “幽浮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →