最近工作太多了,我快要烦死了。
Zuìjìn gōngzuò tài duō le, wǒ kuàiyào fán sǐ le.
“Gần đây công việc nhiều quá, tôi sắp phiền chết đi được.”
Chủ đề Sức khỏe tâm thần gồm 193 từ vựng, được chia thành 9 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
最近工作太多了,我快要烦死了。
Zuìjìn gōngzuò tài duō le, wǒ kuàiyào fán sǐ le.
“Gần đây công việc nhiều quá, tôi sắp phiền chết đi được.”
她的表情有些消沉。
tā de biǎoqíng yǒuxiē xiāochén.
“Biểu cảm của cô ấy hơi chán nản.”
今天的天气异常阴郁。
jīntiān de tiānqì yìcháng yīnyù.
“Trời hôm nay âm u lạ thường.”
他自从失业以来, 常觉百无聊赖。
tā zìcóng shī yè yǐlái cháng jué bǎiwú-liáolài.
“Sau khi mất việc, tâm trạng anh ấy cứ chán ngán.”
二硫基丙醇用于解毒治疗。
èr liú jī bǐng chún yòng yú jiě dú zhì liáo.
“Dimercaprol được dùng để điều trị giải độc.”
任务完成,他松一口气。
rènwù wánchéng, tā sōng yī kǒuqì.
“Nhiệm vụ hoàn thành, anh ấy thở phào nhẹ nhõm.”
在重大山洪地质灾害救援现场,搜救队员争分夺秒搜寻被困人员,焦急期盼着生命探测仪传来生命的信号。
Zài zhòng dà shān hóng dì zhì zāi hài jiù yuán xiàn chǎng, sōu jiù duì yuán zhēng fēn duó miǎo sōu xún bèi kùn rén yuán, jiāo jí qī pàn zhe shēng mìng tàn cè yí chuán lái shēng mìng de xìn hào.
“Tại hiện trường cứu nạn thảm họa địa chất lũ quét đặc biệt lớn, các đội viên cứu hộ tranh thủ từng phút từng giây tìm kiếm người bị nạn, sốt ruột nóng lòng ngóng chờ máy dò tìm sự sống truyền về tín hiệu sinh tồn.”
他最近有点魔怔了。
tā zuìjìn yǒudiǎn mózhēng le.
“Anh ấy gần đây có chút hành động điên rồ.”
他有轻微的强迫症。
Tā yǒu qīngwēi de qiǎngpò zhèng.
“Anh ấy có chứng ám ảnh cưỡng chế nhẹ.”
他被诊断有社恐。
tā bèi zhěnduàn yǒu shèkǒng.
“Anh ấy được chẩn đoán có chứng sợ xã hội.”
他的性格有点疯疯癫癫的。
tā de xìnggé yǒudiǎn fēngfengdiāndiān de.
“Tính cách của anh ấy hơi điên điên khùng khùng một tí.”
他经常出现幻听现象。
Tā jīngcháng chūxiàn huàn tīng xiànxiàng.
“Anh ấy thường xuyên bị ảo thính.”
我在公司感觉很憋屈。
wǒ zài gōngsī gǎnjué hěn biēqu.
“Tôi cảm thấy rất khó chịu ở công ty.”
我国完全自主研发的新一代微创手术机器人系统,极大降低了复杂脑外科手术创伤与术后并发症发生率。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài wēi chuàng shǒu shù jī qì rén xì tǒng, jí dà jiàng dī le fù zá nǎo wài kē shǒu shù chuāng shāng yǔ shù hòu bìng fā zhèng fā shēng lǜ.
“Hệ thống robot phẫu thuật xâm lấn tối thiểu thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã giảm thiểu tối đa tỷ lệ phát sinh biến chứng hậu phẫu và vết thương tổn thương vết thương phẫu thuật ngoại khoa não phức tạp.”
昨天晚上我一直睡不着。
zuótiān wǎnshàng wǒ yīzhí shuì buzháo.
“Tối qua tôi cứ trằn trọc không ngủ được.”
听到好消息,我心潮澎湃。
tīng dào hǎo xiāoxi, wǒ xīncháo péngpài.
“Nghe tin tốt, tôi cảm thấy tâm trạng dâng trào.”
好音乐让我心情舒畅。
hǎo yīnyuè ràng wǒ xīnqíng shūchàng.
“Nhạc hay khiến tâm trạng tôi thoải mái.”
我勃然大怒,简直控制不住自己。
wǒ bórán dànù, jiǎnzhí kòngzhì bù zhù zìjǐ.
“Tôi cứ giận là không thể kiểm soát được bản thân.”
油漆正在从墙上剥离。
yóuqī zhèngzài cóng qiáng shang bōlí.
“Sơn đang bong ra khỏi tường.”
她因为事故而失忆了。
tā yīn wéi shìgù ér shīyì le.
“Cô ấy mất trí nhớ do tai nạn.”
自卑感让他不敢表达意见。
zìbēigǎn ràng tā bù gǎn biǎodá yìjiàn.
“Cảm giác tự ti khiến anh ấy không dám bày tỏ ý kiến.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết