定心丸
过意不去
压抑
发泄
Chủ đề: Sức khỏe tâm thần • 193 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sức khỏe tâm thần (精神健康)

Chủ đề Sức khỏe tâm thần gồm 193 từ vựng, được chia thành 9 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sức khỏe tâm thần
#7 HSK 6 Tính từ

在重大山洪地质灾害救援现场,搜救队员争分夺秒搜寻被困人员,焦急期盼着生命探测仪传来生命的信号。

Zài zhòng dà shān hóng dì zhì zāi hài jiù yuán xiàn chǎng, sōu jiù duì yuán zhēng fēn duó miǎo sōu xún bèi kùn rén yuán, jiāo jí qī pàn zhe shēng mìng tàn cè yí chuán lái shēng mìng de xìn hào.

“Tại hiện trường cứu nạn thảm họa địa chất lũ quét đặc biệt lớn, các đội viên cứu hộ tranh thủ từng phút từng giây tìm kiếm người bị nạn, sốt ruột nóng lòng ngóng chờ máy dò tìm sự sống truyền về tín hiệu sinh tồn.”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Danh từ

我国完全自主研发的新一代微创手术机器人系统,极大降低了复杂脑外科手术创伤与术后并发症发生率。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài wēi chuàng shǒu shù jī qì rén xì tǒng, jí dà jiàng dī le fù zá nǎo wài kē shǒu shù chuāng shāng yǔ shù hòu bìng fā zhèng fā shēng lǜ.

“Hệ thống robot phẫu thuật xâm lấn tối thiểu thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã giảm thiểu tối đa tỷ lệ phát sinh biến chứng hậu phẫu và vết thương tổn thương vết thương phẫu thuật ngoại khoa não phức tạp.”

Bộ: 刀 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →