憋屈: ấm ức; uất ức; khó chịu; bị ức chế
Nét viết & luyện viết chữ 憋屈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIỆT (憋): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 巾 (CÂN) + 攵 (PHÁC) + 心 (TÂM).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhịn, nín, kìm nén; ngột ngạt
Chữ BIỆT (憋): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 巾 (CÂN) + 攵 (PHÁC) + 心 (TÂM).
ấm ức; uất ức; khó chịu; bị ức chế
Chữ KHUẤT (屈): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 屈服 (KHUẤT PHỤC: khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội).
Câu ví dụ với từ “憋屈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我在公司感觉很憋屈。
wǒ zài gōngsī gǎnjué hěn biēqu.
“Tôi cảm thấy rất khó chịu ở công ty.”
她一整天都觉得憋屈。
tā yī zhěng tiān dōu juéde biēqu.
“Cô ấy cả ngày đều cảm thấy uất ức.”
Từ “憋屈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn