定心丸
过意不去
压抑
发泄
Chủ đề: Sức khỏe tâm thần • 193 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sức khỏe tâm thần (精神健康)

Chủ đề Sức khỏe tâm thần gồm 193 từ vựng, được chia thành 9 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sức khỏe tâm thần
#10 HSK 6 Động từ

在面对复杂的挑战时,保持镇静的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí zhèn jìng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái bình tĩnh đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 金 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Động từ

我国成功攻克了超高温航空航天特种陶瓷基复合材料整体构件低成本精密制造成套关键技术。

Wǒ guó chéng gōng gōng kè le chāo gāo wēn háng kōng háng tiān tè zhǒng táo cí jī fù hé cái liào zhěng tǐ gòu jiàn dī chéng běn jīng mì zhì zào chéng tào guān jiàn jì shù.

“Nước ta đã chinh phục thành công bộ công nghệ then chốt hoàn chỉnh chế tạo chính xác chi phí thấp cấu kiện nguyên khối vật liệu composite phức hợp gốc gốm sứ đặc chủng hàng không vũ trụ nhiệt độ siêu cao.”

Bộ: 夊 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →