瑜珈
Minh họa từ vựng 瑜珈 (yújiā)
yújiā HÁN VIỆT: DU GIÀ

瑜珈: yoga; môn luyện tập kết hợp tư thế, hơi thở và thiền để tăng sức khỏe và cân bằng tinh thần

yoga môn luyện tập kết hợp tư thế hơi thở và thiền để tăng sức khỏe và cân bằng tinh thần

Nét viết & luyện viết chữ 瑜珈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瑜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DU (瑜): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瑜
yújiā DU GIÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yoga; môn luyện tập kết hợp tư thế, hơi thở và thiền để tăng sức khỏe và cân bằng tinh thần

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ DU (瑜): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét.

珈
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một vật trang trí gắn vào kẹp tóc của phụ nữ

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ GIA (珈): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “瑜珈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她每天早上练瑜珈。

tā měitiān zǎoshang liàn yújiā.

“Cô ấy tập yoga mỗi sáng.”

Ví dụ #2

瑜珈有助于放松身心。

yújiā yǒu zhù yú fàngsōng shēnxīn.

“Yoga giúp thư giãn cơ thể và tinh thần.”

Từ “瑜珈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瑜珈 (yújiā)

瑜珈 (yújiā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瑜珈” có phiên âm Pinyin là “yújiā”, âm Hán Việt là “DU GIÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “yoga; môn luyện tập kết hợp tư thế, hơi thở và thiền để tăng sức khỏe và cân bằng tinh thần”.

Chữ 瑜珈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瑜珈” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-01-08T14:35:37+07:00