忧虑
Minh họa từ vựng 忧虑 (yōulǜ)
yōulǜ HÁN VIỆT: ƯU LỰ

忧虑: lo âu; lo lắng; lo ngại

lo âu lo lắng lo ngại

Nét viết & luyện viết chữ 忧虑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ƯU (忧, phồn thể: 憂): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 后顾之忧 (HẬU CỐ CHI ƯU: nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau), 无忧无虑 (VÔ ƯU VÔ LỰ: vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền), 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忧
yōu ƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nỗi buồn; lo lắng; điều lo

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ ƯU (忧, phồn thể: 憂): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 后顾之忧 (HẬU CỐ CHI ƯU: nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau), 无忧无虑 (VÔ ƯU VÔ LỰ: vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền), 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).

虑
lǜ LỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

suy nghĩ

Bộ 虍 (BỘ HÔ • 6 nét): Vằn lông hổ, con hổ chúa sơn lâm dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
虍 BỘ HỔ (Đầu chúa sơn lâm dũng mãnh nhưng trầm tĩnh.) 心 BỘ TÂM (Trái tim suy ngẫm sâu xa trước sau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Con hổ ngẫm sự càn khôn Trái tim suy tính bảo tồn non sông. Đầu HỔ (虍) dưới TÂM (心) lo toan, Chữ LỰ (虑) suy xét chu toàn trước sau.”

Chữ LỰ (虑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ hình con hổ (虍) đang trầm ngâm suy tính trong tâm (心). Loài hổ khi săn mồi không hấp tấp mà suy tính đường đi nước bước chu toàn. Người biết lo xa sẽ tránh được tai họa bất ngờ.

Câu ví dụ với từ “忧虑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他对未来很忧虑。

tā duì wèilái hěn yōulǜ.

“Anh ấy rất lo lắng về tương lai.”

Ví dụ #2

工作压力令他变得忧虑。

gōngzuò yālì lìng tā biàn de yōulǜ.

“Áp lực công việc khiến anh ấy trở nên lo lắng.”

Từ “忧虑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 忧虑 (yōulǜ)

忧虑 (yōulǜ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “忧虑” có phiên âm Pinyin là “yōulǜ”, âm Hán Việt là “ƯU LỰ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lo âu; lo lắng; lo ngại”.

Chữ 忧虑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “忧虑” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-07-02T15:04:39+07:00